HSK 5 · Bài 125 · Học Vẽ Ở Tuổi Trung Niên - Phỏng Đoán Và Gợi Ý Nhẹ Nhàng Với 或许

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 图画túhuàn

    bức vẽ, tranh vẽ

    “孩子们把自己的梦想画成了一幅幅图画。”

    Háizi men bǎ zìjǐ de mèngxiǎng huà chéng le yì fú fú túhuà.

    Bọn trẻ vẽ ước mơ của mình thành từng bức tranh.

  • 彩色cǎisèadj

    nhiều màu, có màu

    “她给女儿买了一盒二十四色的彩色铅笔。”

    Tā gěi nǚ'ér mǎi le yì hé èrshísì sè de cǎisè qiānbǐ.

    Cô ấy mua cho con gái một hộp bút chì màu hai mươi bốn màu.

  • 紫zǐadj

    tím, màu tím

    “太阳下山以后,天空变成了淡淡的紫色。”

    Tàiyang xiàshān yǐhòu, tiānkōng biànchéng le dàndàn de zǐsè.

    Sau khi mặt trời lặn, bầu trời chuyển sang màu tím nhạt.

  • 青qīngadj

    xanh (xanh lá đậm hoặc xanh lam, như màu núi, màu cỏ)

    “从窗口望出去,远处是一片青山。”

    Cóng chuāngkǒu wàng chūqù, yuǎnchù shì yí piàn qīngshān.

    Nhìn ra ngoài cửa sổ, phía xa là một dải núi xanh.

  • 黑hēiadj

    đen; tối

    “天黑以后,画室里只剩下我一个人。”

    Tiān hēi yǐhòu, huàshì lǐ zhǐ shèngxià wǒ yí gè rén.

    Sau khi trời tối, trong phòng vẽ chỉ còn lại một mình tôi.

  • 白báiadj

    trắng, màu trắng

    “老师说,画里留下的白色部分也很重要。”

    Lǎoshī shuō, huà lǐ liúxià de báisè bùfen yě hěn zhòngyào.

    Thầy nói, phần màu trắng để lại trong tranh cũng rất quan trọng.

  • 乐趣lèqùn

    niềm vui, thú vui

    “退休以后,他在种花中找到了很多乐趣。”

    Tuìxiū yǐhòu, tā zài zhòng huā zhōng zhǎodào le hěn duō lèqù.

    Sau khi nghỉ hưu, ông ấy tìm thấy nhiều niềm vui trong việc trồng hoa.

  • 创造chuàngzàov

    sáng tạo, tạo ra

    “我觉得每个人都有创造美的能力。”

    Wǒ juéde měi gè rén dōu yǒu chuàngzào měi de nénglì.

    Tôi nghĩ ai cũng có khả năng tạo ra cái đẹp.

  • 才cáiadv

    mới (việc xảy ra muộn hơn dự kiến); (danh từ) tài năng, như trong 有才

    “她四十岁才第一次拿起画笔。”

    Tā sìshí suì cái dìyī cì ná qǐ huàbǐ.

    Đến bốn mươi tuổi cô ấy mới lần đầu cầm cọ vẽ.

  • 尝试chángshìv

    thử, thử nghiệm

    “你可以尝试用不同的颜色画同一片风景。”

    Nǐ kěyǐ chángshì yòng bùtóng de yánsè huà tóng yí piàn fēngjǐng.

    Bạn có thể thử dùng những màu khác nhau để vẽ cùng một phong cảnh.

  • 或许huòxǔadv

    có lẽ, biết đâu

    “换个角度看,或许你会有新的发现。”

    Huàn gè jiǎodù kàn, huòxǔ nǐ huì yǒu xīn de fāxiàn.

    Nhìn từ một góc khác, có lẽ bạn sẽ có phát hiện mới.