HSK 5 · Bài 123 · Cuộc Gọi Từ Chuyên Viên Săn Đầu Người - Đáp Lời, Hỏi Lại Và Tỏ Ý Ngạc Nhiên Với Thán Từ 嗯

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 哦òint

    ồ, à (tỏ ý đã hiểu ra hoặc đã nghe rõ)

    “哦,原来他已经换工作了,难怪最近没在公司见到他。”

    Ò, yuánlái tā yǐjīng huàn gōngzuò le, nánguài zuìjìn méi zài gōngsī jiàndào tā.

    À, hóa ra anh ấy đã đổi việc rồi, thảo nào dạo này không thấy anh ấy ở công ty.

  • 哎āiint

    này, ôi, ơ (dùng để gọi, nhắc người khác hoặc than, tỏ ý bất ngờ)

    “哎,你的电话响了半天了,怎么不接?”

    Āi, nǐ de diànhuà xiǎng le bàntiān le, zěnme bù jiē?

    Này, điện thoại của cậu đổ chuông nãy giờ rồi, sao không nghe?

  • 行业hángyèn

    ngành, ngành nghề

    “这几年,新能源行业发展得特别快,非常缺人。”

    Zhè jǐ nián, xīn néngyuán hángyè fāzhǎn de tèbié kuài, fēicháng quē rén.

    Mấy năm nay, ngành năng lượng mới phát triển rất nhanh, vô cùng thiếu người.

  • 从事cóngshìv

    làm (một nghề, một công việc), theo đuổi (nghề nghiệp)

    “她大学毕业以后,一直从事销售工作。”

    Tā dàxué bìyè yǐhòu, yìzhí cóngshì xiāoshòu gōngzuò.

    Sau khi tốt nghiệp đại học, cô ấy luôn làm công việc bán hàng.

  • 背景bèijǐngn

    lý lịch, xuất thân (học vấn, kinh nghiệm); bối cảnh

    “招聘的时候,这家公司很看重应聘者的教育背景。”

    Zhāopìn de shíhou, zhè jiā gōngsī hěn kànzhòng yìngpìnzhě de jiàoyù bèijǐng.

    Khi tuyển dụng, công ty này rất coi trọng trình độ học vấn của ứng viên.

  • 人力rénlìn

    nhân lực, sức người; 人力资源: nguồn nhân lực, nhân sự

    “人力资源部正在安排下周的面试。”

    Rénlì zīyuán bù zhèngzài ānpái xiàzhōu de miànshì.

    Phòng nhân sự đang sắp xếp các buổi phỏng vấn tuần sau.

  • 各行各业gèhánggèyèn

    mọi ngành mọi nghề, đủ các ngành nghề

    “来参加这次招聘会的人来自各行各业。”

    Lái cānjiā zhè cì zhāopìnhuì de rén láizì gè háng gè yè.

    Những người đến dự hội chợ việc làm lần này đến từ đủ các ngành nghề.

  • 高级gāojíadj

    cao cấp, cấp cao (về chức vụ, trình độ)

    “他去年升为公司的高级工程师。”

    Tā qùnián shēng wéi gōngsī de gāojí gōngchéngshī.

    Năm ngoái anh ấy được thăng lên kỹ sư cao cấp của công ty.

  • 公务员gōngwùyuánn

    công chức (nhà nước)

    “不少年轻人毕业后想考公务员,觉得工作稳定。”

    Bùshǎo niánqīng rén bìyè hòu xiǎng kǎo gōngwùyuán, juéde gōngzuò wěndìng.

    Không ít người trẻ sau khi tốt nghiệp muốn thi công chức vì thấy công việc ổn định.

  • 中级zhōngjíadj

    trung cấp, cấp trung

    “她已经拿到了中级会计师证书。”

    Tā yǐjīng nádào le zhōngjí kuàijìshī zhèngshū.

    Cô ấy đã lấy được chứng chỉ kế toán viên trung cấp.