Lên Phương Án Cho Thị Trường Suy Thoái - Đặt Giả Định Với 假设
Học cách bàn về tình hình thị trường, chi phí, rủi ro và phương án ứng phó trong cuộc họp; dùng 假设 để đặt một tình huống giả định rồi suy luận, tính toán. Ví dụ: "假设明年订单减少两成,现金流还能撑十个月。"
- Dùng 假设 (động từ "giả sử" và danh từ "giả thiết") để đặt tình huống và suy luận; phân biệt 假设 với 假如 và 如果.
- Nói về tình hình thị trường hiện nay, chi phí tăng, yếu tố bất lợi bên ngoài, biện pháp, thủ đoạn cạnh tranh và cải cách.
- Đưa ra các kịch bản "nếu… thì…" và đề xuất biện pháp ứng phó trong cuộc họp.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 假如jiǎrúconj
nếu như, giả như
“假如明天下大雨,户外活动就改到室内。”
Jiǎrú míngtiān xià dà yǔ, hùwài huódòng jiù gǎi dào shìnèi.
Nếu như ngày mai mưa to, hoạt động ngoài trời sẽ chuyển vào trong nhà.
- 形势xíngshìn
tình hình, tình thế
“今年的经济形势比去年复杂得多。”
Jīnnián de jīngjì xíngshì bǐ qùnián fùzá de duō.
Tình hình kinh tế năm nay phức tạp hơn năm ngoái nhiều.
- 当前dāngqiánn
hiện nay, trước mắt
“当前最重要的任务是控制成本。”
Dāngqián zuì zhòngyào de rènwu shì kòngzhì chéngběn.
Nhiệm vụ quan trọng nhất trước mắt là kiểm soát chi phí.
- 上升shàngshēngv
tăng lên, đi lên
“最近几个月,物流成本上升了不少。”
Zuìjìn jǐ gè yuè, wùliú chéngběn shàngshēng le bùshǎo.
Mấy tháng gần đây, chi phí vận chuyển tăng lên không ít.
- 不利bùlìadj
bất lợi, không có lợi
“原材料涨价对小工厂特别不利。”
Yuáncáiliào zhǎngjià duì xiǎo gōngchǎng tèbié bùlì.
Nguyên liệu tăng giá đặc biệt bất lợi cho các xưởng nhỏ.
- 采取cǎiqǔv
áp dụng, thực hiện (biện pháp, cách làm)
“公司采取了一系列措施来节约开支。”
Gōngsī cǎiqǔ le yíxìliè cuòshī lái jiéyuē kāizhī.
Công ty đã áp dụng một loạt biện pháp để tiết kiệm chi tiêu.
- 手段shǒuduànn
biện pháp, cách thức, phương tiện
“降价不是唯一的竞争手段。”
Jiàngjià bú shì wéiyī de jìngzhēng shǒuduàn.
Giảm giá không phải là biện pháp cạnh tranh duy nhất.
- 面临miànlínv
đối mặt với, đứng trước
“很多小企业正面临资金困难。”
Hěn duō xiǎo qǐyè zhèng miànlín zījīn kùnnan.
Nhiều doanh nghiệp nhỏ đang đối mặt với khó khăn về vốn.
- 外部wàibùn
bên ngoài
“外部环境变化太快,我们得随时调整计划。”
Wàibù huánjìng biànhuà tài kuài, wǒmen děi suíshí tiáozhěng jìhuà.
Môi trường bên ngoài thay đổi quá nhanh, chúng ta phải điều chỉnh kế hoạch bất cứ lúc nào.
- 改革gǎigév
cải cách, đổi mới
“这次改革以后,部门之间的合作效率提高了。”
Zhè cì gǎigé yǐhòu, bùmén zhījiān de hézuò xiàolǜ tígāo le.
Sau đợt cải cách lần này, hiệu quả phối hợp giữa các phòng ban đã được nâng lên.
Luyện nghe
Bài 1/1明年怎么办
Chiều thứ Năm trong phòng họp của một công ty xuất khẩu đồ nội thất ở Hàng Châu, tổng giám đốc 黎正航 bàn với giám đốc tài chính 秦歆妍 về kế hoạch năm tới.
黎正航 (tổng giám đốc công ty) · 秦歆妍 (giám đốc tài chính)
1. 秦歆妍认为当前的市场形势怎么样?
秦歆妍 cho rằng tình hình thị trường hiện nay thế nào?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Cuộc Gọi Từ Chuyên Viên Săn Đầu Người - Đáp Lời, Hỏi Lại Và Tỏ Ý Ngạc Nhiên Với Thán Từ 嗯
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
