HSK 5 · Bài 122 · Lên Phương Án Cho Thị Trường Suy Thoái - Đặt Giả Định Với 假设
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 假如jiǎrúconj
nếu như, giả như
“假如明天下大雨,户外活动就改到室内。”
Jiǎrú míngtiān xià dà yǔ, hùwài huódòng jiù gǎi dào shìnèi.
Nếu như ngày mai mưa to, hoạt động ngoài trời sẽ chuyển vào trong nhà.
- 形势xíngshìn
tình hình, tình thế
“今年的经济形势比去年复杂得多。”
Jīnnián de jīngjì xíngshì bǐ qùnián fùzá de duō.
Tình hình kinh tế năm nay phức tạp hơn năm ngoái nhiều.
- 当前dāngqiánn
hiện nay, trước mắt
“当前最重要的任务是控制成本。”
Dāngqián zuì zhòngyào de rènwu shì kòngzhì chéngběn.
Nhiệm vụ quan trọng nhất trước mắt là kiểm soát chi phí.
- 上升shàngshēngv
tăng lên, đi lên
“最近几个月,物流成本上升了不少。”
Zuìjìn jǐ gè yuè, wùliú chéngběn shàngshēng le bùshǎo.
Mấy tháng gần đây, chi phí vận chuyển tăng lên không ít.
- 不利bùlìadj
bất lợi, không có lợi
“原材料涨价对小工厂特别不利。”
Yuáncáiliào zhǎngjià duì xiǎo gōngchǎng tèbié bùlì.
Nguyên liệu tăng giá đặc biệt bất lợi cho các xưởng nhỏ.
- 采取cǎiqǔv
áp dụng, thực hiện (biện pháp, cách làm)
“公司采取了一系列措施来节约开支。”
Gōngsī cǎiqǔ le yíxìliè cuòshī lái jiéyuē kāizhī.
Công ty đã áp dụng một loạt biện pháp để tiết kiệm chi tiêu.
- 手段shǒuduànn
biện pháp, cách thức, phương tiện
“降价不是唯一的竞争手段。”
Jiàngjià bú shì wéiyī de jìngzhēng shǒuduàn.
Giảm giá không phải là biện pháp cạnh tranh duy nhất.
- 面临miànlínv
đối mặt với, đứng trước
“很多小企业正面临资金困难。”
Hěn duō xiǎo qǐyè zhèng miànlín zījīn kùnnan.
Nhiều doanh nghiệp nhỏ đang đối mặt với khó khăn về vốn.
- 外部wàibùn
bên ngoài
“外部环境变化太快,我们得随时调整计划。”
Wàibù huánjìng biànhuà tài kuài, wǒmen děi suíshí tiáozhěng jìhuà.
Môi trường bên ngoài thay đổi quá nhanh, chúng ta phải điều chỉnh kế hoạch bất cứ lúc nào.
- 改革gǎigév
cải cách, đổi mới
“这次改革以后,部门之间的合作效率提高了。”
Zhè cì gǎigé yǐhòu, bùmén zhījiān de hézuò xiàolǜ tígāo le.
Sau đợt cải cách lần này, hiệu quả phối hợp giữa các phòng ban đã được nâng lên.