HSK 5 · Bài 121 · Tham Quan Khu Bảo Tồn Gấu Trúc - Nhấn Mạnh Mức Độ Với 极其

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 极其jíqíadv

    cực kỳ, vô cùng

    “这种花极其少见,只在高山上才有。”

    Zhè zhǒng huā jíqí shǎojiàn, zhǐ zài gāoshān shàng cái yǒu.

    Loài hoa này cực kỳ hiếm gặp, chỉ có trên núi cao.

  • 竹子zhúzin

    cây tre, cây trúc

    “熊猫基地里种了大片的竹子。”

    Xióngmāo jīdì lǐ zhǒng le dàpiàn de zhúzi.

    Trong khu bảo tồn gấu trúc trồng cả một vùng tre rộng.

  • 猴子hóuzin

    con khỉ

    “峨眉山的猴子一点儿也不怕人,常常抢游客的东西。”

    Éméi Shān de hóuzi yìdiǎnr yě bú pà rén, chángcháng qiǎng yóukè de dōngxi.

    Khỉ ở núi Nga Mi chẳng sợ người chút nào, thường cướp đồ của du khách.

  • 大象dàxiàngn

    con voi

    “云南的森林里生活着野生大象。”

    Yúnnán de sēnlín lǐ shēnghuó zhe yěshēng dàxiàng.

    Trong rừng ở Vân Nam có voi hoang dã sinh sống.

  • 难得nándéadj

    hiếm có, khó có được

    “工作这么忙,能休息一整天真难得。”

    Gōngzuò zhème máng, néng xiūxi yì zhěngtiān zhēn nándé.

    Công việc bận như vậy, được nghỉ trọn một ngày thật hiếm có.

  • 珍惜zhēnxīv

    trân trọng, quý trọng

    “我们应该珍惜和家人在一起的时间。”

    Wǒmen yīnggāi zhēnxī hé jiārén zài yìqǐ de shíjiān.

    Chúng ta nên trân trọng thời gian ở bên gia đình.

  • 存在cúnzàiv

    tồn tại, hiện hữu

    “这个问题已经存在很多年了,一直没有解决。”

    Zhège wèntí yǐjīng cúnzài hěn duō nián le, yìzhí méiyǒu jiějué.

    Vấn đề này đã tồn tại nhiều năm rồi mà vẫn chưa được giải quyết.

  • 翅膀chìbǎngn

    cánh (của chim, côn trùng)

    “小鸟拍了拍翅膀,飞到了树上。”

    Xiǎoniǎo pāi le pāi chìbǎng, fēi dào le shù shàng.

    Chú chim nhỏ vỗ vỗ cánh rồi bay lên cây.

  • 特征tèzhēngn

    đặc điểm, đặc trưng

    “黑白两色是大熊猫最明显的特征。”

    Hēibái liǎng sè shì dàxióngmāo zuì míngxiǎn de tèzhēng.

    Hai màu đen trắng là đặc điểm rõ nhất của gấu trúc lớn.

  • 种类zhǒnglèin

    chủng loại, loại

    “这家动物园的动物种类很多,一天都看不完。”

    Zhè jiā dòngwùyuán de dòngwù zhǒnglèi hěn duō, yì tiān dōu kàn bu wán.

    Vườn thú này có rất nhiều loài động vật, cả ngày xem cũng không hết.