HSK 5 · Bài 120 · Cân Nhắc Sinh Con Thứ Hai - Lập Luận Tăng Tiến Với 连……都……,何况……呢

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 住房zhùfángn

    nhà ở, chỗ ở

    “在大城市,住房是年轻人最大的压力之一。”

    Zài dà chéngshì, zhùfáng shì niánqīng rén zuì dà de yālì zhīyī.

    Ở thành phố lớn, nhà ở là một trong những áp lực lớn nhất của người trẻ.

  • 老公lǎogōngn

    chồng, ông xã (cách gọi thân mật)

    “我老公周末负责做饭,我负责打扫。”

    Wǒ lǎogōng zhōumò fùzé zuòfàn, wǒ fùzé dǎsǎo.

    Cuối tuần chồng tôi lo nấu ăn, tôi lo dọn dẹp.

  • 太太tàitain

    vợ; bà (cách gọi phụ nữ đã có chồng)

    “他太太是一名医生,平时工作很忙。”

    Tā tàitai shì yì míng yīshēng, píngshí gōngzuò hěn máng.

    Vợ anh ấy là bác sĩ, bình thường công việc rất bận.

  • 精神jīngshénn

    tinh thần, tâm trí

    “照顾孩子不仅费钱,也很费精神。”

    Zhàogu háizi bùjǐn fèi qián, yě hěn fèi jīngshén.

    Chăm con không chỉ tốn tiền mà còn rất hao tổn tinh thần.

  • 人民币rénmínbìn

    nhân dân tệ (tiền Trung Quốc)

    “这套房子的首付要一百多万人民币。”

    Zhè tào fángzi de shǒufù yào yìbǎi duō wàn rénmínbì.

    Căn hộ này phải trả trước hơn một triệu nhân dân tệ.

  • 愿望yuànwàngn

    mong muốn, nguyện vọng

    “她最大的愿望是让父母过上轻松的日子。”

    Tā zuì dà de yuànwàng shì ràng fùmǔ guòshang qīngsōng de rìzi.

    Mong muốn lớn nhất của cô ấy là để bố mẹ được sống những ngày thảnh thơi.

  • 应当yīngdāngv

    nên, cần phải (trợ động từ)

    “做重要决定以前,夫妻应当好好商量。”

    Zuò zhòngyào juédìng yǐqián, fūqī yīngdāng hǎohǎo shāngliang.

    Trước khi đưa ra quyết định quan trọng, vợ chồng nên bàn bạc kỹ.

  • 现代xiàndàiadj

    hiện đại, thời nay

    “现代家庭的生活节奏越来越快。”

    Xiàndài jiātíng de shēnghuó jiézòu yuèláiyuè kuài.

    Nhịp sống của gia đình hiện đại ngày càng nhanh.

  • 大于dàyúv

    lớn hơn, nhiều hơn

    “对他来说,工作的意义大于收入。”

    Duì tā lái shuō, gōngzuò de yìyì dàyú shōurù.

    Với anh ấy, ý nghĩa của công việc lớn hơn thu nhập.

  • 如今rújīnn

    ngày nay, bây giờ

    “如今很多年轻人选择晚一点儿结婚。”

    Rújīn hěn duō niánqīng rén xuǎnzé wǎn yìdiǎnr jiéhūn.

    Ngày nay nhiều người trẻ chọn kết hôn muộn hơn một chút.