HSK 5 · Bài 12 · Đoàn Tụ Gia Đình Dịp Tết - Cảm Thán Mạnh Với 简直
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 除夕chúxīn
đêm giao thừa (đêm cuối cùng của năm âm lịch)
“除夕晚上,大家都在家里守岁。”
Chúxī wǎnshang, dàjiā dōu zài jiā lǐ shǒusuì.
Tối giao thừa, mọi người đều ở nhà thức đón năm mới.
- 年夜饭niányèfànn
bữa cơm tất niên (bữa tối đêm giao thừa)
“现在不少家庭选择去饭店吃年夜饭。”
Xiànzài bùshǎo jiātíng xuǎnzé qù fàndiàn chī niányèfàn.
Bây giờ khá nhiều gia đình chọn ăn bữa cơm tất niên ở nhà hàng.
- 压岁钱yāsuìqiánn
tiền mừng tuổi, tiền lì xì
“孩子们最盼望的就是过年收压岁钱。”
Háizimen zuì pànwàng de jiùshì guònián shōu yāsuìqián.
Điều bọn trẻ mong nhất chính là Tết được nhận tiền mừng tuổi.
- 风俗fēngsún
phong tục, tập quán
“每个地方过春节的风俗都不太一样。”
Měi gè dìfang guò Chūnjié de fēngsú dōu bù tài yīyàng.
Phong tục đón Tết ở mỗi nơi đều không giống nhau lắm.
- 生肖shēngxiàon
con giáp, cầm tinh
“很多人喜欢用生肖来算别人的年龄。”
Hěn duō rén xǐhuan yòng shēngxiào lái suàn biéren de niánlíng.
Nhiều người thích dựa vào con giáp để đoán tuổi người khác.
- 传统chuántǒngn, adj
truyền thống; mang tính truyền thống
“过年包饺子是北方人的传统。”
Guònián bāo jiǎozi shì běifāng rén de chuántǒng.
Gói sủi cảo ngày Tết là truyền thống của người miền Bắc Trung Quốc.
- 亲朋好友qīnpénghǎoyǒun
họ hàng và bạn bè thân thiết
“婚礼那天,亲朋好友都来祝贺他们。”
Hūnlǐ nà tiān, qīnpénghǎoyǒu dōu lái zhùhè tāmen.
Hôm đám cưới, họ hàng bạn bè đều đến chúc mừng họ.
- 恭喜gōngxǐv
chúc mừng
“听说你升职了,恭喜恭喜!”
Tīngshuō nǐ shēngzhí le, gōngxǐ gōngxǐ!
Nghe nói bạn được thăng chức rồi, xin chúc mừng!
- 讲究jiǎngjiuv, adj
chú trọng, coi trọng; cầu kỳ, có nhiều quy tắc
“老一辈人过年很讲究,连吃饭的座位都有规矩。”
Lǎo yī bèi rén guònián hěn jiǎngjiu, lián chīfàn de zuòwèi dōu yǒu guīju.
Thế hệ trước ăn Tết rất cầu kỳ, đến chỗ ngồi ăn cơm cũng có quy tắc.
- 好运hǎoyùnn
vận may, may mắn
“希望新的一年给大家带来好运。”
Xīwàng xīn de yī nián gěi dàjiā dàilái hǎoyùn.
Mong năm mới mang lại may mắn cho mọi người.