HSK 5 · Bài 119 · Đánh Giá Nhà Hàng Quảng Đông Mới Mở - Khẳng Định Và Đồng Tình Với 的确
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 的确díquèadv
quả thực, đúng là, thật sự
“新来的厨师的确有两下子,菜做得很地道。”
Xīn lái de chúshī díquè yǒu liǎngxiàzi, cài zuò de hěn dìdào.
Đầu bếp mới đến quả thực có tay nghề, món ăn nấu rất chuẩn vị.
- 点心diǎnxinn
điểm tâm, món ăn nhẹ (như há cảo, xíu mại)
“广东人喝早茶,总要点几笼点心。”
Guǎngdōng rén hē zǎochá, zǒng yào diǎn jǐ lóng diǎnxin.
Người Quảng Đông đi uống trà sáng thì kiểu gì cũng gọi vài xửng điểm tâm.
- 饼bǐngn
bánh (loại bánh dẹt, bánh nướng)
“中秋节快到了,公司给每个员工发了一盒月饼。”
Zhōngqiūjié kuài dào le, gōngsī gěi měi gè yuángōng fā le yì hé yuèbǐng.
Sắp đến Tết Trung thu, công ty phát cho mỗi nhân viên một hộp bánh trung thu.
- 品pǐnv
thưởng thức, nếm kỹ (để cảm nhận hương vị)
“好茶要慢慢品,才能喝出味道来。”
Hǎo chá yào mànmàn pǐn, cái néng hē chu wèidao lai.
Trà ngon phải thưởng thức từ từ mới cảm nhận được hương vị.
- 果然guǒránadv
quả nhiên, đúng như dự đoán
“听说这家店要排队,我们一到,门口果然站满了人。”
Tīngshuō zhè jiā diàn yào páiduì, wǒmen yí dào, ménkǒu guǒrán zhàn mǎn le rén.
Nghe nói quán này phải xếp hàng, chúng tôi vừa đến thì quả nhiên trước cửa đã đứng kín người.
- 格外géwàiadv
đặc biệt, hơn hẳn bình thường
“下过雨以后,空气格外清新。”
Xià guo yǔ yǐhòu, kōngqì géwài qīngxīn.
Sau cơn mưa, không khí trong lành hơn hẳn.
- 特殊tèshūadj
đặc biệt, khác thường
“如果您对饮食有特殊要求,可以提前告诉我们。”
Rúguǒ nín duì yǐnshí yǒu tèshū yāoqiú, kěyǐ tíqián gàosu wǒmen.
Nếu quý khách có yêu cầu đặc biệt về ăn uống, có thể báo trước cho chúng tôi.
- 玉米yùmǐn
ngô, bắp
“夏天的玉米特别甜,煮一煮就很好吃。”
Xiàtiān de yùmǐ tèbié tián, zhǔ yi zhǔ jiù hěn hǎochī.
Ngô mùa hè rất ngọt, chỉ cần luộc lên là đã ngon.
- 猪zhūn
lợn, heo
“这道汤是用猪骨头慢慢熬出来的。”
Zhè dào tāng shì yòng zhū gǔtou mànmàn áo chulai de.
Món súp này được ninh từ từ bằng xương lợn.
- 鸭子yāzin
con vịt
“北京烤鸭用的鸭子都是专门养的。”
Běijīng kǎoyā yòng de yāzi dōu shì zhuānmén yǎng de.
Vịt dùng làm vịt quay Bắc Kinh đều được nuôi riêng.