HSK 5 · Bài 118 · Đọc Thơ Cổ Cùng Thầy Giáo - Bàn Về Ý Nghĩa Bài Thơ Với 便

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 诗shīn

    thơ, bài thơ

    “这首诗只有二十个字,却写出了高山和黄河的美景。”

    Zhè shǒu shī zhǐyǒu èrshí gè zì, què xiě chū le gāoshān hé Huáng Hé de měijǐng.

    Bài thơ này chỉ có hai mươi chữ mà tả được cảnh đẹp của núi cao và sông Hoàng Hà.

  • 念niànv

    đọc (thành tiếng)

    “每天早上,他都要大声念几首古诗。”

    Měi tiān zǎoshang, tā dōu yào dàshēng niàn jǐ shǒu gǔshī.

    Sáng nào anh ấy cũng đọc to vài bài thơ cổ.

  • 背bèiv

    học thuộc lòng, đọc thuộc

    “小时候我背过很多唐诗,现在还记得几首。”

    Xiǎoshíhou wǒ bèi guo hěn duō Táng shī, xiànzài hái jìde jǐ shǒu.

    Hồi nhỏ tôi từng học thuộc rất nhiều thơ Đường, bây giờ vẫn còn nhớ vài bài.

  • 优美yōuměiadj

    đẹp, trau chuốt, tao nhã

    “这首诗的语言非常优美,读起来很舒服。”

    Zhè shǒu shī de yǔyán fēicháng yōuměi, dú qǐlai hěn shūfu.

    Ngôn ngữ của bài thơ này rất đẹp, đọc lên rất dễ chịu.

  • 哲学zhéxuén

    triết học, triết lý

    “他大学学的是哲学,对古代思想特别感兴趣。”

    Tā dàxué xué de shì zhéxué, duì gǔdài sīxiǎng tèbié gǎnxìngqù.

    Ở đại học anh ấy học triết, đặc biệt quan tâm đến tư tưởng thời cổ.

  • 思想sīxiǎngn

    tư tưởng, suy nghĩ

    “孔子的思想对中国人的影响非常大。”

    Kǒngzǐ de sīxiǎng duì Zhōngguó rén de yǐngxiǎng fēicháng dà.

    Tư tưởng của Khổng Tử ảnh hưởng rất lớn đến người Trung Quốc.

  • 比喻bǐyùv

    ví von, so sánh (dùng hình ảnh này để nói điều khác); phép ví von

    “诗人常用月亮来比喻对家乡的思念。”

    Shīrén cháng yòng yuèliang lái bǐyù duì jiāxiāng de sīniàn.

    Nhà thơ thường dùng mặt trăng để ví nỗi nhớ quê hương.

  • 经典jīngdiǎnn

    tác phẩm kinh điển; kinh điển

    “这些唐诗都是经典,每一代人都在读。”

    Zhèxiē Táng shī dōu shì jīngdiǎn, měi yí dài rén dōu zài dú.

    Những bài thơ Đường này đều là kinh điển, thế hệ nào cũng đọc.

  • 深远shēnyuǎnadj

    sâu xa, lâu dài (ảnh hưởng, ý nghĩa)

    “这本书对后来的作家影响深远。”

    Zhè běn shū duì hòulái de zuòjiā yǐngxiǎng shēnyuǎn.

    Cuốn sách này có ảnh hưởng sâu rộng và lâu dài đến các nhà văn đời sau.

  • 体现tǐxiànv

    thể hiện, phản ánh

    “这首诗体现了诗人热爱生活的态度。”

    Zhè shǒu shī tǐxiàn le shīrén rè'ài shēnghuó de tàidu.

    Bài thơ này thể hiện thái độ yêu đời của nhà thơ.