HSK 5 · Bài 116 · Đặt Tên Cho Sản Phẩm Mới - Gọi Tên Sự Vật Với 把…叫作…

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 名称míngchēngn

    tên gọi, tên (của sản phẩm, tổ chức, sự vật)

    “公司的名称必须跟营业执照上的一致。”

    Gōngsī de míngchēng bìxū gēn yíngyè zhízhào shang de yízhì.

    Tên công ty phải khớp với tên trên giấy phép kinh doanh.

  • 标志biāozhìn

    biểu tượng, logo; dấu hiệu

    “这个标志很简单,一眼就能记住。”

    Zhège biāozhì hěn jiǎndān, yì yǎn jiù néng jìzhu.

    Logo này rất đơn giản, nhìn một lần là nhớ.

  • 象征xiàngzhēngv

    tượng trưng (cho); biểu tượng

    “在中国,红色象征喜庆和好运。”

    Zài Zhōngguó, hóngsè xiàngzhēng xǐqìng hé hǎoyùn.

    Ở Trung Quốc, màu đỏ tượng trưng cho niềm vui và may mắn.

  • 龙lóngn

    rồng

    “端午节很多地方都有划龙舟的活动。”

    Duānwǔjié hěn duō dìfang dōu yǒu huà lóngzhōu de huódòng.

    Vào Tết Đoan Ngọ, nhiều nơi có hoạt động đua thuyền rồng.

  • 福fún

    phúc, may mắn, hạnh phúc

    “过年的时候,很多人家门上都贴着“福”字。”

    Guònián de shíhou, hěn duō rénjiā mén shang dōu tiēzhe "fú" zì.

    Dịp năm mới, cửa nhà nhiều người đều dán chữ "福" (phúc).

  • 字母zìmǔn

    chữ cái

    “英语一共有二十六个字母。”

    Yīngyǔ yígòng yǒu èrshíliù gè zìmǔ.

    Tiếng Anh có tổng cộng hai mươi sáu chữ cái.

  • 读音dúyīnn

    cách đọc, âm đọc

    “这个字有两个读音,意思也不一样。”

    Zhège zì yǒu liǎng gè dúyīn, yìsi yě bù yíyàng.

    Chữ này có hai cách đọc, nghĩa cũng khác nhau.

  • 拼音pīnyīnn

    phiên âm pinyin (cách ghi âm tiếng Trung bằng chữ Latin)

    “孩子们先学拼音,再学认汉字。”

    Háizimen xiān xué pīnyīn, zài xué rèn hànzì.

    Trẻ em học pinyin trước rồi mới học nhận mặt chữ Hán.

  • 中华Zhōnghuán

    Trung Hoa

    “饺子是中华美食的代表之一。”

    Jiǎozi shì Zhōnghuá měishí de dàibiǎo zhīyī.

    Sủi cảo là một trong những món tiêu biểu của ẩm thực Trung Hoa.

  • 含有hányǒuv

    có chứa, hàm chứa

    “这种饮料含有很多糖,最好少喝。”

    Zhè zhǒng yǐnliào hányǒu hěn duō táng, zuìhǎo shǎo hē.

    Loại đồ uống này chứa nhiều đường, tốt nhất nên uống ít.