HSK 5 · Bài 115 · Tin Đồn Lan Khắp Văn Phòng - Mở Ra, Lan Ra, Nói Rõ Với Động Từ + 开
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 传递chuándìv
truyền, chuyển (tin tức, thông tin, đồ vật)
“会议的内容要及时传递给每一位员工。”
Huìyì de nèiróng yào jíshí chuándì gěi měi yí wèi yuángōng.
Nội dung cuộc họp phải được truyền đạt kịp thời đến từng nhân viên.
- 据说jùshuōv
nghe nói, theo người ta nói
“据说新来的总经理以前在上海工作。”
Jùshuō xīn lái de zǒngjīnglǐ yǐqián zài Shànghǎi gōngzuò.
Nghe nói tổng giám đốc mới trước đây làm việc ở Thượng Hải.
- 事实shìshín
sự thật, thực tế
“事实证明,他的判断是对的。”
Shìshí zhèngmíng, tā de pànduàn shì duì de.
Thực tế đã chứng minh phán đoán của anh ấy là đúng.
- 否认fǒurènv
phủ nhận
“公司否认了要降价的说法。”
Gōngsī fǒurèn le yào jiàngjià de shuōfǎ.
Công ty đã phủ nhận thông tin sắp giảm giá.
- 相关xiāngguānadj
có liên quan
“请把相关资料今天发给我。”
Qǐng bǎ xiāngguān zīliào jīntiān fā gěi wǒ.
Hôm nay anh gửi cho tôi tài liệu liên quan nhé.
- 确定quèdìngv
xác định, quyết định chắc chắn
“会议时间还没确定,我明天再通知你。”
Huìyì shíjiān hái méi quèdìng, wǒ míngtiān zài tōngzhī nǐ.
Thời gian họp vẫn chưa xác định, mai tôi sẽ báo lại cho bạn.
- 纷纷fēnfēnadv
tới tấp, lần lượt (nhiều người cùng làm)
“新产品一上市,顾客纷纷打电话来询问。”
Xīn chǎnpǐn yí shàngshì, gùkè fēnfēn dǎdiànhuà lái xúnwèn.
Sản phẩm mới vừa ra mắt, khách hàng tới tấp gọi điện đến hỏi.
- 变动biàndòngn
sự thay đổi, biến động (nhân sự, kế hoạch, giá cả)
“公司最近人事变动很大。”
Gōngsī zuìjìn rénshì biàndòng hěn dà.
Gần đây công ty thay đổi nhân sự rất nhiều.
- 人际rénjìadj
giữa người với người (人际关系: quan hệ giữa người với người)
“她很会处理人际关系,大家都喜欢跟她合作。”
Tā hěn huì chǔlǐ rénjì guānxi, dàjiā dōu xǐhuan gēn tā hézuò.
Cô ấy rất khéo xử lý các mối quan hệ, ai cũng thích làm việc cùng cô.
- 当中dāngzhōngn
trong số; ở giữa
“我们当中只有他去过西藏。”
Wǒmen dāngzhōng zhǐyǒu tā qù guò Xīzàng.
Trong số chúng tôi chỉ có anh ấy từng đến Tây Tạng.