HSK 5 · Bài 114 · Phát Hiện Tình Cờ Trong Phòng Thí Nghiệm - Kể Chuyện Ngẫu Nhiên Với 偶然
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 偶然ǒuránadj
ngẫu nhiên, tình cờ
“他偶然在网上看到了这家公司的招聘信息。”
Tā ǒurán zài wǎngshàng kàndào le zhè jiā gōngsī de zhāopìn xìnxī.
Anh ấy tình cờ thấy thông tin tuyển dụng của công ty này trên mạng.
- 实验shíyànn
thí nghiệm
“这个实验我们已经做了三个月了。”
Zhège shíyàn wǒmen yǐjīng zuò le sān gè yuè le.
Thí nghiệm này chúng tôi đã làm ba tháng rồi.
- 化学huàxuén
hóa học
“她大学学的是化学,现在在一家药厂工作。”
Tā dàxué xué de shì huàxué, xiànzài zài yì jiā yàochǎng gōngzuò.
Cô ấy học ngành hóa ở đại học, giờ làm việc ở một nhà máy dược.
- 发明fāmíngn
phát minh; sáng chế
“造纸术是中国古代的一项伟大发明。”
Zàozhǐshù shì Zhōngguó gǔdài de yí xiàng wěidà fāmíng.
Kỹ thuật làm giấy là một phát minh vĩ đại của Trung Quốc thời cổ đại.
- 观察guāncháv
quan sát, theo dõi
“医生让他住院观察两天。”
Yīshēng ràng tā zhùyuàn guānchá liǎng tiān.
Bác sĩ bảo anh ấy nằm viện theo dõi hai ngày.
- 成分chéngfènn
thành phần
“买护肤品以前,最好先看看它的成分。”
Mǎi hùfūpǐn yǐqián, zuìhǎo xiān kànkan tā de chéngfèn.
Trước khi mua đồ dưỡng da, tốt nhất nên xem thành phần của nó.
- 物质wùzhìn
chất; vật chất
“这种物质遇到空气会很快变色。”
Zhè zhǒng wùzhì yùdào kōngqì huì hěn kuài biànsè.
Chất này gặp không khí sẽ đổi màu rất nhanh.
- 加热jiārèv
đun nóng, làm nóng, hâm nóng
“饭菜凉了,放进微波炉加热一下吧。”
Fàncài liáng le, fàngjìn wēibōlú jiārè yí xià ba.
Cơm canh nguội rồi, cho vào lò vi sóng hâm nóng một chút đi.
- 意义yìyìn
ý nghĩa
“这项研究对保护环境很有意义。”
Zhè xiàng yánjiū duì bǎohù huánjìng hěn yǒu yìyì.
Nghiên cứu này rất có ý nghĩa đối với việc bảo vệ môi trường.
- 反复fǎnfùadv
lặp đi lặp lại, nhiều lần
“这份合同我反复看了三遍,没发现问题。”
Zhè fèn hétong wǒ fǎnfù kàn le sān biàn, méi fāxiàn wèntí.
Bản hợp đồng này tôi đã đọc đi đọc lại ba lần, không thấy vấn đề gì.