HSK 5 · Bài 113 · Thử Nghiệm Tuần Làm Bốn Ngày - Bàn Lợi Hại Với 有利于
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 有利yǒulìadj
có lợi, thuận lợi
“现在的市场环境对我们很有利。”
Xiànzài de shìchǎng huánjìng duì wǒmen hěn yǒulì.
Môi trường thị trường hiện nay rất có lợi cho chúng ta.
- 有助于yǒuzhùyúv
giúp ích cho, góp phần vào
“每天散步半小时有助于改善睡眠。”
Měi tiān sànbù bàn xiǎoshí yǒuzhùyú gǎishàn shuìmián.
Mỗi ngày đi bộ nửa tiếng giúp cải thiện giấc ngủ.
- 试验shìyànv
thử nghiệm, làm thử
“这项新制度会先在两个部门试验半年。”
Zhè xiàng xīn zhìdù huì xiān zài liǎng gè bùmén shìyàn bànnián.
Chế độ mới này sẽ được thử nghiệm trước ở hai phòng ban trong nửa năm.
- 休闲xiūxiánn
nghỉ ngơi, thư giãn, giải trí
“爬山是我周末最喜欢的休闲方式。”
Páshān shì wǒ zhōumò zuì xǐhuan de xiūxián fāngshì.
Leo núi là cách thư giãn cuối tuần tôi thích nhất.
- 业余yèyúadj
ngoài giờ làm việc; nghiệp dư
“他利用业余时间学习平面设计。”
Tā lìyòng yèyú shíjiān xuéxí píngmiàn shèjì.
Anh ấy tranh thủ thời gian ngoài giờ làm để học thiết kế đồ họa.
- 增进zēngjìnv
tăng thêm, thắt chặt (tình cảm, sự hiểu biết)
“这次旅行增进了同事之间的了解。”
Zhè cì lǚxíng zēngjìn le tóngshì zhījiān de liǎojiě.
Chuyến du lịch lần này giúp các đồng nghiệp hiểu nhau hơn.
- 良好liánghǎoadj
tốt, tốt đẹp
“她和客户一直保持着良好的关系。”
Tā hé kèhù yìzhí bǎochí zhe liánghǎo de guānxi.
Cô ấy luôn giữ mối quan hệ tốt đẹp với khách hàng.
- 推进tuījìnv
đẩy mạnh, triển khai (công việc, kế hoạch)
“新系统正在全公司一步一步地推进。”
Xīn xìtǒng zhèngzài quán gōngsī yí bù yí bù de tuījìn.
Hệ thống mới đang được triển khai từng bước trong toàn công ty.
- 实施shíshīv
thực hiện, áp dụng (kế hoạch, chính sách)
“新的报销规定从下个月开始实施。”
Xīn de bàoxiāo guīdìng cóng xià ge yuè kāishǐ shíshī.
Quy định thanh toán chi phí mới bắt đầu áp dụng từ tháng sau.
- 劳动láodòngn
lao động
“每个人的劳动都应该得到尊重。”
Měi gè rén de láodòng dōu yīnggāi dédào zūnzhòng.
Sức lao động của mỗi người đều nên được tôn trọng.