HSK 5 · Bài 112 · Đồng Nghiệp Bỗng Đổi Tâm Trạng - Vỡ Lẽ Nguyên Nhân Với 难怪
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 离婚líhūnv
ly hôn
“他们结婚五年以后,还是离婚了。”
Tāmen jiéhūn wǔ nián yǐhòu, háishi líhūn le.
Họ kết hôn được năm năm thì vẫn ly hôn.
- 老婆lǎopón
vợ (cách gọi thân mật, khẩu ngữ)
“我老婆这周去成都出差了,我得早点儿回家接孩子。”
Wǒ lǎopó zhè zhōu qù Chéngdū chūchāi le, wǒ děi zǎo diǎnr huíjiā jiē háizi.
Vợ tôi tuần này đi công tác Thành Đô, tôi phải về sớm đón con.
- 怪guàiv
trách, đổ lỗi
“这件事不能怪你,是系统出了问题。”
Zhè jiàn shì bù néng guài nǐ, shì xìtǒng chū le wèntí.
Chuyện này không thể trách bạn, là do hệ thống gặp sự cố.
- 消极xiāojíadj
tiêu cực, bi quan
“遇到困难别太消极,办法总比问题多。”
Yùdào kùnnan bié tài xiāojí, bànfǎ zǒng bǐ wèntí duō.
Gặp khó khăn đừng quá bi quan, cách giải quyết bao giờ cũng nhiều hơn vấn đề.
- 似乎sìhūadv
dường như, hình như
“经理今天似乎心情不太好,说话很少。”
Jīnglǐ jīntiān sìhū xīnqíng bùtài hǎo, shuōhuà hěn shǎo.
Hôm nay giám đốc dường như tâm trạng không tốt lắm, rất ít nói.
- 显得xiǎndev
trông có vẻ, tỏ ra
“穿上这套西装,他显得成熟多了。”
Chuānshang zhè tào xīzhuāng, tā xiǎnde chéngshú duō le.
Mặc bộ vest này vào, anh ấy trông chững chạc hơn nhiều.
- 背后bèihòun
sau lưng (người khác); phía sau
“有意见就当面说,不要在背后说别人。”
Yǒu yìjiàn jiù dāngmiàn shuō, bùyào zài bèihòu shuō biéren.
Có ý kiến thì nói thẳng, đừng nói xấu người khác sau lưng.
- 轻易qīngyìadv
dễ dàng, tùy tiện (làm gì một cách thiếu cân nhắc)
“这个决定很重要,不能轻易改变。”
Zhège juédìng hěn zhòngyào, bù néng qīngyì gǎibiàn.
Quyết định này rất quan trọng, không thể tùy tiện thay đổi.
- 隔gév
cách (một khoảng thời gian hoặc không gian)
“这种药要隔六个小时吃一次。”
Zhè zhǒng yào yào gé liù gè xiǎoshí chī yí cì.
Thuốc này cứ cách sáu tiếng uống một lần.
- 唉àiint
ôi, haizz (tiếng thở dài)
“唉,这个周末又要加班了。”
Ài, zhège zhōumò yòu yào jiābān le.
Haizz, cuối tuần này lại phải tăng ca rồi.