Đồng Nghiệp Bỗng Đổi Tâm Trạng - Vỡ Lẽ Nguyên Nhân Với 难怪
Học cách nói về một đồng nghiệp bỗng thay đổi tâm trạng, đoán nguyên nhân và bàn cách giúp đỡ; dùng 难怪 để nói "thảo nào" khi đã hiểu ra lý do, và 这也难怪 để tỏ ý thông cảm. Ví dụ: "原来是这样,难怪他这几天显得那么累。"
- Dùng 原来…,难怪… / 难怪…,原来… để nói "hóa ra…, thảo nào…", và 这也难怪 / …也难怪 để nói "cũng khó trách".
- Nói về tâm trạng, thái độ tiêu cực, vẻ bề ngoài, chuyện gia đình (vợ, ly hôn) và việc bàn tán sau lưng.
- Bàn cách quan tâm, giúp đỡ một đồng nghiệp đang gặp chuyện mà vẫn tôn trọng đời tư của họ.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 离婚líhūnv
ly hôn
“他们结婚五年以后,还是离婚了。”
Tāmen jiéhūn wǔ nián yǐhòu, háishi líhūn le.
Họ kết hôn được năm năm thì vẫn ly hôn.
- 老婆lǎopón
vợ (cách gọi thân mật, khẩu ngữ)
“我老婆这周去成都出差了,我得早点儿回家接孩子。”
Wǒ lǎopó zhè zhōu qù Chéngdū chūchāi le, wǒ děi zǎo diǎnr huíjiā jiē háizi.
Vợ tôi tuần này đi công tác Thành Đô, tôi phải về sớm đón con.
- 怪guàiv
trách, đổ lỗi
“这件事不能怪你,是系统出了问题。”
Zhè jiàn shì bù néng guài nǐ, shì xìtǒng chū le wèntí.
Chuyện này không thể trách bạn, là do hệ thống gặp sự cố.
- 消极xiāojíadj
tiêu cực, bi quan
“遇到困难别太消极,办法总比问题多。”
Yùdào kùnnan bié tài xiāojí, bànfǎ zǒng bǐ wèntí duō.
Gặp khó khăn đừng quá bi quan, cách giải quyết bao giờ cũng nhiều hơn vấn đề.
- 似乎sìhūadv
dường như, hình như
“经理今天似乎心情不太好,说话很少。”
Jīnglǐ jīntiān sìhū xīnqíng bùtài hǎo, shuōhuà hěn shǎo.
Hôm nay giám đốc dường như tâm trạng không tốt lắm, rất ít nói.
- 显得xiǎndev
trông có vẻ, tỏ ra
“穿上这套西装,他显得成熟多了。”
Chuānshang zhè tào xīzhuāng, tā xiǎnde chéngshú duō le.
Mặc bộ vest này vào, anh ấy trông chững chạc hơn nhiều.
- 背后bèihòun
sau lưng (người khác); phía sau
“有意见就当面说,不要在背后说别人。”
Yǒu yìjiàn jiù dāngmiàn shuō, bùyào zài bèihòu shuō biéren.
Có ý kiến thì nói thẳng, đừng nói xấu người khác sau lưng.
- 轻易qīngyìadv
dễ dàng, tùy tiện (làm gì một cách thiếu cân nhắc)
“这个决定很重要,不能轻易改变。”
Zhège juédìng hěn zhòngyào, bù néng qīngyì gǎibiàn.
Quyết định này rất quan trọng, không thể tùy tiện thay đổi.
- 隔gév
cách (một khoảng thời gian hoặc không gian)
“这种药要隔六个小时吃一次。”
Zhè zhǒng yào yào gé liù gè xiǎoshí chī yí cì.
Thuốc này cứ cách sáu tiếng uống một lần.
- 唉àiint
ôi, haizz (tiếng thở dài)
“唉,这个周末又要加班了。”
Ài, zhège zhōumò yòu yào jiābān le.
Haizz, cuối tuần này lại phải tăng ca rồi.
Luyện nghe
Bài 1/1老魏怎么了
Giờ nghỉ trưa tại văn phòng một công ty ở Bắc Kinh, 姚淑仪 và trưởng nhóm 曹立衡 nói chuyện về đồng nghiệp 老魏, người gần đây bỗng thay đổi hẳn.
姚淑仪 (nhân viên cùng nhóm) · 曹立衡 (trưởng nhóm)
1. 老魏以前开会的时候是什么样的?
Trước đây khi họp 老魏 là người thế nào?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Thử Nghiệm Tuần Làm Bốn Ngày - Bàn Lợi Hại Với 有利于
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
