HSK 5 · Bài 110 · Rút Ngắn Thời Gian Giao Hàng Nhờ Kho Thông Minh - Nói Kết Quả Đạt Được Với 从而

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 从而cóng'érconj

    từ đó, nhờ đó mà (nối biện pháp với kết quả)

    “我们重新规划了送货路线,从而节省了不少油费。”

    Wǒmen chóngxīn guīhuà le sònghuò lùxiàn, cóng'ér jiéshěng le bùshǎo yóufèi.

    Chúng tôi quy hoạch lại tuyến đường giao hàng, nhờ đó tiết kiệm được không ít tiền xăng.

  • 缩短suōduǎnv

    rút ngắn

    “高铁开通以后,从这里到北京的时间缩短了一半。”

    Gāotiě kāitōng yǐhòu, cóng zhèlǐ dào Běijīng de shíjiān suōduǎn le yíbàn.

    Sau khi tàu cao tốc khai thông, thời gian từ đây đến Bắc Kinh rút ngắn được một nửa.

  • 库kùn

    kho (chứa hàng)

    “这批货昨天已经进库了,明天就能发出去。”

    Zhè pī huò zuótiān yǐjīng jìnkù le, míngtiān jiù néng fā chuqu.

    Lô hàng này hôm qua đã nhập kho, ngày mai là có thể gửi đi.

  • 移动yídòngv

    di chuyển, dịch chuyển

    “台风正在向东北方向移动,明天可能影响上海。”

    Táifēng zhèngzài xiàng dōngběi fāngxiàng yídòng, míngtiān kěnéng yǐngxiǎng Shànghǎi.

    Cơn bão đang di chuyển về hướng đông bắc, ngày mai có thể ảnh hưởng đến Thượng Hải.

  • 实现shíxiànv

    thực hiện được, đạt được (mục tiêu, ước mơ)

    “经过五年的努力,他终于实现了开公司的梦想。”

    Jīngguò wǔ nián de nǔlì, tā zhōngyú shíxiàn le kāi gōngsī de mèngxiǎng.

    Sau năm năm nỗ lực, cuối cùng anh ấy cũng thực hiện được ước mơ mở công ty.

  • 采用cǎiyòngv

    áp dụng, sử dụng (phương pháp, công nghệ)

    “这家工厂采用了新的生产方法,产量提高了不少。”

    Zhè jiā gōngchǎng cǎiyòng le xīn de shēngchǎn fāngfǎ, chǎnliàng tígāo le bùshǎo.

    Nhà máy này áp dụng phương pháp sản xuất mới, sản lượng tăng lên không ít.

  • 自身zìshēnpron

    bản thân, tự thân

    “企业要发展,首先得提高自身的能力。”

    Qǐyè yào fāzhǎn, shǒuxiān děi tígāo zìshēn de nénglì.

    Doanh nghiệp muốn phát triển thì trước hết phải nâng cao năng lực của bản thân.

  • 中心zhōngxīnn

    trung tâm

    “这个物流中心每天要处理上万个包裹。”

    Zhège wùliú zhōngxīn měi tiān yào chǔlǐ shàngwàn gè bāoguǒ.

    Trung tâm logistics này mỗi ngày phải xử lý hơn chục nghìn kiện hàng.

  • 大批dàpīadj

    số lượng lớn, hàng loạt

    “国庆节前,大批游客来到了这座古城。”

    Guóqìngjié qián, dàpī yóukè láidào le zhè zuò gǔchéng.

    Trước dịp Quốc khánh, rất đông du khách đã đến thành cổ này.

  • 优良yōuliángadj

    tốt, ưu tú, chất lượng cao

    “这家公司的产品质量优良,在国外也很受欢迎。”

    Zhè jiā gōngsī de chǎnpǐn zhìliàng yōuliáng, zài guówài yě hěn shòu huānyíng.

    Sản phẩm của công ty này chất lượng tốt, ở nước ngoài cũng rất được ưa chuộng.