HSK 5 · Bài 11 · Thuê Căn Hộ Ở Thượng Hải - Lường Trước Rủi Ro Với 万一
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 公寓gōngyùn
căn hộ (chung cư)
“公司附近的公寓租金都比较高。”
Gōngsī fùjìn de gōngyù zūjīn dōu bǐjiào gāo.
Tiền thuê các căn hộ gần công ty đều khá cao.
- 租金zūjīnn
tiền thuê (nhà)
“这一带的租金每年都在涨。”
Zhè yīdài de zūjīn měi nián dōu zài zhǎng.
Tiền thuê nhà ở khu này năm nào cũng tăng.
- 押金yājīnn
tiền đặt cọc
“搬走的时候,房东把押金全退给我了。”
Bān zǒu de shíhou, fángdōng bǎ yājīn quán tuì gěi wǒ le.
Lúc chuyển đi, chủ nhà đã trả lại cho tôi toàn bộ tiền cọc.
- 中介zhōngjièn
môi giới, công ty môi giới
“我是通过中介找到这套房子的。”
Wǒ shì tōngguò zhōngjiè zhǎodào zhè tào fángzi de.
Tôi tìm được căn nhà này qua môi giới.
- 物业wùyèn
ban quản lý tòa nhà, dịch vụ quản lý khu nhà ở
“这个小区的物业服务很周到。”
Zhège xiǎoqū de wùyè fúwù hěn zhōudào.
Dịch vụ của ban quản lý khu nhà này rất chu đáo.
- 面积miànjīn
diện tích
“这套房子面积不大,但是很实用。”
Zhè tào fángzi miànjī bù dà, dànshì hěn shíyòng.
Căn nhà này diện tích không lớn nhưng rất tiện dụng.
- 装修zhuāngxiūv, n
sửa sang, hoàn thiện nội thất; việc trang trí nội thất
“新房装修好以后,最好先通风几个月。”
Xīnfáng zhuāngxiū hǎo yǐhòu, zuìhǎo xiān tōngfēng jǐ gè yuè.
Nhà mới sửa sang xong, tốt nhất nên để thông gió vài tháng trước đã.
- 卧室wòshìn
phòng ngủ
“卧室的窗户朝南,冬天阳光特别好。”
Wòshì de chuānghu cháo nán, dōngtiān yángguāng tèbié hǎo.
Cửa sổ phòng ngủ hướng nam, mùa đông nắng rất đẹp.
- 阳台yángtáin
ban công
“她在阳台上种了不少花和草。”
Tā zài yángtái shang zhǒng le bùshǎo huā hé cǎo.
Cô ấy trồng khá nhiều hoa và cây cỏ ngoài ban công.
- 设施shèshīn
cơ sở vật chất, tiện nghi, thiết bị
“小区里的运动设施很齐全。”
Xiǎoqū lǐ de yùndòng shèshī hěn qíquán.
Tiện nghi thể thao trong khu nhà rất đầy đủ.