HSK 5 · Bài 109 · Ngày Hội Thể Thao Của Công Ty - Tả Động Tác Quay Qua, Đưa Qua Với Bổ Ngữ 过
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 跳高tiàogāon
nhảy cao (môn thể thao)
“他上学的时候是学校跳高队的队员。”
Tā shàngxué de shíhou shì xuéxiào tiàogāoduì de duìyuán.
Hồi đi học, anh ấy là thành viên đội nhảy cao của trường.
- 跳远tiàoyuǎnn
nhảy xa (môn thể thao)
“跳远比赛中,她第三跳的成绩最好。”
Tiàoyuǎn bǐsài zhōng, tā dì sān tiào de chéngjì zuìhǎo.
Trong phần thi nhảy xa, lượt nhảy thứ ba của cô ấy có thành tích tốt nhất.
- 纪录jìlùn
kỷ lục
“这个跳远纪录已经保持了八年,一直没人打破。”
Zhège tiàoyuǎn jìlù yǐjīng bǎochí le bā nián, yìzhí méi rén dǎpò.
Kỷ lục nhảy xa này đã giữ được tám năm, chưa ai phá được.
- 胜shèngv
thắng, chiến thắng
“决赛中,我们队以三比一胜了对手。”
Juésài zhōng, wǒmen duì yǐ sān bǐ yī shèng le duìshǒu.
Trong trận chung kết, đội chúng tôi thắng đối thủ với tỉ số ba – một.
- 力量lìliangn
sức mạnh, sức lực
“拔河光靠力量不够,大家还得一起用力。”
Báhé guāng kào lìliang bùgòu, dàjiā hái děi yìqǐ yònglì.
Kéo co chỉ dựa vào sức mạnh thì không đủ, mọi người còn phải cùng dồn sức một lúc.
- 强度qiángdùn
cường độ
“刚开始锻炼的时候,强度不要太大。”
Gāng kāishǐ duànliàn de shíhou, qiángdù bùyào tài dà.
Lúc mới bắt đầu tập luyện, cường độ đừng quá cao.
- 届jièm
khóa, kỳ, lần (lượng từ cho hội nghị, đại hội, khóa tốt nghiệp…)
“这是我们公司举办的第五届运动会。”
Zhè shì wǒmen gōngsī jǔbàn de dì wǔ jiè yùndònghuì.
Đây là kỳ hội thao lần thứ năm do công ty chúng tôi tổ chức.
- 队duìn
đội
“我们部门这次派了两个队参加比赛。”
Wǒmen bùmén zhè cì pài le liǎng gè duì cānjiā bǐsài.
Lần này phòng chúng tôi cử hai đội tham gia thi đấu.
- 弱ruòadj
yếu, kém
“他的身体比较弱,一累就容易感冒。”
Tā de shēntǐ bǐjiào ruò, yí lèi jiù róngyì gǎnmào.
Sức khỏe anh ấy khá yếu, hễ mệt là dễ bị cảm.
- 全力quánlìn
toàn lực, hết sức
“为了这次比赛,大家都在全力准备。”
Wèile zhè cì bǐsài, dàjiā dōu zài quánlì zhǔnbèi.
Vì cuộc thi lần này, mọi người đều đang dốc toàn lực chuẩn bị.