Gắn Kết Kinh Doanh Với Nghiên Cứu Phát Triển - Nói Về Quan Hệ Mật Thiết Với 密切
Học cách bàn chuyện phối hợp giữa bộ phận kinh doanh và bộ phận nghiên cứu phát triển: phản hồi khách hàng, thành quả nghiên cứu, thiết kế, sản xuất thử; dùng 密切 để nói quan hệ mật thiết và theo dõi sát sao. Ví dụ: "我们会密切关注市场变化。"
- Dùng 密切 làm vị ngữ (联系很密切), trong cụm 密切相关, làm trạng ngữ trước động từ (密切关注, 密切配合) và trước danh từ trừu tượng (密切的合作).
- Nói về nghiên cứu khoa học, phát triển sản phẩm, thiết kế, ứng dụng thành quả, trao đổi thông tin, kết hợp kỹ thuật với thị trường và sản xuất.
- Đề xuất cách để hai bộ phận phối hợp chặt chẽ hơn và thống nhất một kế hoạch cụ thể.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 密切mìqièadj
mật thiết, gắn bó; sát sao, chặt chẽ
“这两家公司来往密切,经常互相派人学习。”
Zhè liǎng jiā gōngsī láiwǎng mìqiè, jīngcháng hùxiāng pài rén xuéxí.
Hai công ty này qua lại mật thiết, thường xuyên cử người sang học hỏi lẫn nhau.
- 紧密jǐnmìadj
chặt chẽ, khăng khít
“学校和企业紧密合作,培养了很多技术人才。”
Xuéxiào hé qǐyè jǐnmì hézuò, péiyǎng le hěn duō jìshù réncái.
Nhà trường và doanh nghiệp hợp tác chặt chẽ, đào tạo được nhiều nhân tài kỹ thuật.
- 科研kēyánn
nghiên cứu khoa học
“这家公司每年拿出百分之十的收入用于科研。”
Zhè jiā gōngsī měi nián náchū bǎi fēnzhī shí de shōurù yòngyú kēyán.
Mỗi năm công ty này dành mười phần trăm doanh thu cho nghiên cứu khoa học.
- 开发kāifāv
phát triển (sản phẩm, phần mềm); khai thác
“他们花了两年时间,才开发出这款新产品。”
Tāmen huā le liǎng nián shíjiān, cái kāifā chū zhè kuǎn xīn chǎnpǐn.
Họ mất hai năm mới phát triển xong sản phẩm mới này.
- 结合jiéhév
kết hợp, gắn liền
“这份方案把用户的意见和技术要求结合得很好。”
Zhè fèn fāng'àn bǎ yònghù de yìjiàn hé jìshù yāoqiú jiéhé de hěn hǎo.
Phương án này kết hợp rất tốt ý kiến của người dùng với yêu cầu kỹ thuật.
- 交换jiāohuànv
trao đổi
“会后,两个部门的经理互相交换了意见。”
Huì hòu, liǎng gè bùmén de jīnglǐ hùxiāng jiāohuàn le yìjiàn.
Sau cuộc họp, trưởng phòng của hai bộ phận đã trao đổi ý kiến với nhau.
- 应用yìngyòngv
ứng dụng, áp dụng
“这项新技术已经应用到了好几款空调上。”
Zhè xiàng xīn jìshù yǐjīng yìngyòng dào le hǎo jǐ kuǎn kōngtiáo shàng.
Công nghệ mới này đã được ứng dụng vào mấy mẫu điều hòa.
- 成果chéngguǒn
thành quả, kết quả (đạt được)
“这是我们团队三年努力的成果。”
Zhè shì wǒmen tuánduì sān nián nǔlì de chéngguǒ.
Đây là thành quả ba năm nỗ lực của nhóm chúng tôi.
- 设计shèjìn
thiết kế; bản thiết kế
“这把椅子的设计很简单,但坐起来特别舒服。”
Zhè bǎ yǐzi de shèjì hěn jiǎndān, dàn zuò qǐlai tèbié shūfu.
Thiết kế của chiếc ghế này rất đơn giản, nhưng ngồi lên lại đặc biệt thoải mái.
- 产chǎnv
sản xuất, làm ra
“这家工厂一年能产三十万台空调。”
Zhè jiā gōngchǎng yì nián néng chǎn sānshí wàn tái kōngtiáo.
Nhà máy này mỗi năm sản xuất được ba trăm nghìn chiếc điều hòa.
Luyện nghe
Bài 1/1让研发听到客户的声音
Sáng thứ Ba tại một công ty đồ điện gia dụng ở Hàng Châu, giám đốc kinh doanh 薛菁华 gặp giám đốc nghiên cứu phát triển 郑泊舟 để bàn chuyện mẫu máy lọc không khí mới bán không chạy.
薛菁华 (giám đốc kinh doanh) · 郑泊舟 (giám đốc nghiên cứu phát triển)
1. 客户对新款空气净化器有什么意见?
Khách hàng có ý kiến gì về mẫu máy lọc không khí mới?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Ngày Hội Thể Thao Của Công Ty - Tả Động Tác Quay Qua, Đưa Qua Với Bổ Ngữ 过
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
