HSK 5 · Bài 107 · Bữa Tiệc Tiếp Khách Ngượng Ngùng - Giải Thích Mình Không Cố Ý Với 无意
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 醉zuìv
say (rượu)
“他昨天喝醉了,连自己怎么回的家都不记得。”
Tā zuótiān hē zuì le, lián zìjǐ zěnme huí de jiā dōu bú jìde.
Hôm qua anh ấy uống say, đến cả mình về nhà thế nào cũng không nhớ.
- 傻shǎadj
ngốc, khờ; ngây ra, đờ người
“你别傻站着了,快过来帮忙倒茶。”
Nǐ bié shǎ zhàn zhe le, kuài guòlái bāngmáng dǎo chá.
Cậu đừng đứng ngây ra đó nữa, mau lại đây giúp rót trà.
- 无关wúguānv
không liên quan
“这次失误跟你无关,你别太自责了。”
Zhè cì shīwù gēn nǐ wúguān, nǐ bié tài zìzé le.
Sai sót lần này không liên quan đến cậu, cậu đừng tự trách mình quá.
- 贵姓guìxìngn
quý tính (cách hỏi họ của người khác một cách lịch sự)
“请问您贵姓?——免贵姓林,双木林。”
Qǐngwèn nín guìxìng? —— Miǎn guì xìng Lín, shuāng mù Lín.
Xin hỏi quý danh của anh? — Không dám, tôi họ 林, chữ 林 có hai chữ 木.
- 赏shǎngv
ban cho, thưởng; (赏脸) nể mặt nhận lời mời
“王总,明晚的饭局,请您一定赏个脸。”
Wáng zǒng, míngwǎn de fànjú, qǐng nín yídìng shǎng gè liǎn.
Thưa giám đốc 王, bữa tiệc tối mai, mong anh nhất định nể mặt đến dự.
- 碰pèngv
chạm, va, đụng
“他转身的时候,不小心碰倒了一杯茶。”
Tā zhuǎnshēn de shíhou, bù xiǎoxīn pèngdǎo le yì bēi chá.
Lúc quay người, anh ấy không cẩn thận làm đổ một cốc trà.
- 低头dītóuv
cúi đầu; (nghĩa bóng) chịu thua, nhún nhường
“被经理批评以后,她一直低头看着桌子。”
Bèi jīnglǐ pīpíng yǐhòu, tā yìzhí dītóu kàn zhe zhuōzi.
Sau khi bị trưởng phòng phê bình, cô ấy cứ cúi đầu nhìn xuống bàn.
- 微笑wēixiàov
mỉm cười; nụ cười
“服务员微笑着把最后一道菜端了上来。”
Fúwùyuán wēixiào zhe bǎ zuìhòu yí dào cài duān le shànglái.
Nhân viên phục vụ mỉm cười bưng món cuối cùng lên.
- 改天gǎitiānadv
hôm khác, dịp khác
“今天太晚了,咱们改天再好好聊。”
Jīntiān tài wǎn le, zánmen gǎitiān zài hǎohǎo liáo.
Hôm nay muộn quá rồi, hôm khác chúng ta nói chuyện kỹ hơn nhé.
- 告别gàobiév
chào tạm biệt, từ biệt
“吃完饭,大家在酒店门口握手告别。”
Chī wán fàn, dàjiā zài jiǔdiàn ménkǒu wòshǒu gàobié.
Ăn xong, mọi người bắt tay chào tạm biệt nhau trước cửa khách sạn.