HSK 5 · Bài 106 · Thuyết Phục Bố Đi Khám Sức Khỏe - Đặt Điều Kiện Duy Nhất Với 除非

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 说服shuōfúv

    thuyết phục

    “他花了一个晚上,终于说服妻子一起搬到杭州。”

    Tā huā le yí gè wǎnshang, zhōngyú shuōfú qīzi yìqǐ bān dào Hángzhōu.

    Anh ấy mất cả một buổi tối, cuối cùng cũng thuyết phục được vợ cùng chuyển đến Hàng Châu.

  • 年纪niánjìn

    tuổi, tuổi tác

    “爷爷年纪大了,耳朵不太好,你说话大声一点。”

    Yéye niánjì dà le, ěrduo bùtài hǎo, nǐ shuōhuà dàshēng yì diǎn.

    Ông đã có tuổi, tai không được tốt lắm, cháu nói to lên một chút.

  • 忽视hūshìv

    xem nhẹ, lơ là, bỏ qua

    “工作再忙,也不能忽视自己的健康。”

    Gōngzuò zài máng, yě bù néng hūshì zìjǐ de jiànkāng.

    Công việc bận đến đâu cũng không được xem nhẹ sức khỏe của mình.

  • 轻重qīngzhòngn

    nặng nhẹ, mức độ nghiêm trọng (việc nào quan trọng, việc nào không)

    “他做事不分轻重,一点小事也要去找总经理。”

    Tā zuò shì bù fēn qīngzhòng, yì diǎn xiǎo shì yě yào qù zhǎo zǒngjīnglǐ.

    Anh ta làm việc không phân biệt nặng nhẹ, chuyện nhỏ một chút cũng đi tìm tổng giám đốc.

  • 亲自qīnzìadv

    đích thân, tự mình

    “这么重要的客户,总经理决定亲自去机场接。”

    Zhème zhòngyào de kèhù, zǒngjīnglǐ juédìng qīnzì qù jīchǎng jiē.

    Khách hàng quan trọng như vậy, tổng giám đốc quyết định đích thân ra sân bay đón.

  • 绝对juéduìadv

    tuyệt đối, chắc chắn

    “你放心,这件事我绝对不会告诉别人。”

    Nǐ fàngxīn, zhè jiàn shì wǒ juéduì bú huì gàosu biéren.

    Anh yên tâm, chuyện này tôi tuyệt đối sẽ không nói với người khác.

  • 早晚zǎowǎnadv

    sớm muộn gì, trước sau gì cũng

    “他天天熬夜到两三点,身体早晚会出问题。”

    Tā tiān tiān áoyè dào liǎng sān diǎn, shēntǐ zǎowǎn huì chū wèntí.

    Ngày nào anh ấy cũng thức đến hai ba giờ sáng, sớm muộn gì sức khỏe cũng có vấn đề.

  • 难以nányǐadv

    khó mà, khó có thể

    “这么大的变化,让很多老员工一时难以接受。”

    Zhème dà de biànhuà, ràng hěn duō lǎo yuángōng yìshí nányǐ jiēshòu.

    Thay đổi lớn như vậy khiến nhiều nhân viên lâu năm nhất thời khó chấp nhận.

  • 不然bùránconj

    nếu không thì, bằng không

    “快点儿出发吧,不然赶不上八点的高铁了。”

    Kuàidiǎnr chūfā ba, bùrán gǎn bu shàng bā diǎn de gāotiě le.

    Mau xuất phát thôi, nếu không sẽ không kịp chuyến tàu cao tốc lúc tám giờ.

  • 早期zǎoqīn

    giai đoạn đầu, thời kỳ sớm

    “这种病如果在早期发现,完全可以治好。”

    Zhè zhǒng bìng rúguǒ zài zǎoqī fāxiàn, wánquán kěyǐ zhì hǎo.

    Bệnh này nếu phát hiện ở giai đoạn đầu thì hoàn toàn có thể chữa khỏi.