HSK 5 · Bài 105 · Ghi Biên Bản Cuộc Họp Ban Quản Lý - Ghi Lại Và Chốt Lại Với Bổ Ngữ 下来

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 记录jìlùv

    ghi chép, ghi lại; biên bản, bản ghi chép

    “这次谈判的每个细节都要记录清楚。”

    Zhè cì tánpàn de měi gè xìjié dōu yào jìlù qīngchu.

    Mọi chi tiết của cuộc đàm phán lần này đều phải ghi chép rõ ràng.

  • 录音lùyīnv

    ghi âm; bản ghi âm

    “开会前,主持人先告诉大家这次会议要录音。”

    Kāihuì qián, zhǔchírén xiān gàosu dàjiā zhè cì huìyì yào lùyīn.

    Trước khi họp, người chủ trì báo trước với mọi người rằng cuộc họp này sẽ được ghi âm.

  • 秘书mìshūn

    thư ký

    “她给总经理当了五年秘书,做事非常细心。”

    Tā gěi zǒngjīnglǐ dāng le wǔ nián mìshū, zuò shì fēicháng xìxīn.

    Cô ấy làm thư ký cho tổng giám đốc năm năm, làm việc rất cẩn thận.

  • 讲话jiǎnghuàn

    bài phát biểu; phát biểu, nói (trước đông người)

    “董事长的讲话不长,但每句话都很有分量。”

    Dǒngshìzhǎng de jiǎnghuà bù cháng, dàn měi jù huà dōu hěn yǒu fēnliàng.

    Bài phát biểu của chủ tịch không dài, nhưng câu nào cũng rất có trọng lượng.

  • 如下rúxiàv

    như sau

    “本周的工作安排如下,请大家按时完成。”

    Běn zhōu de gōngzuò ānpái rúxià, qǐng dàjiā ànshí wánchéng.

    Lịch công việc tuần này như sau, mời mọi người hoàn thành đúng hạn.

  • 概括gàikuòv

    tóm tắt, khái quát

    “你能用三句话概括一下这份报告的内容吗?”

    Nǐ néng yòng sān jù huà gàikuò yí xià zhè fèn bàogào de nèiróng ma?

    Bạn có thể tóm tắt nội dung bản báo cáo này trong ba câu không?

  • 重复chóngfùv

    lặp lại, trùng lặp

    “这两部分的内容有些重复,可以合并在一起。”

    Zhè liǎng bùfen de nèiróng yǒuxiē chóngfù, kěyǐ hébìng zài yìqǐ.

    Nội dung của hai phần này hơi trùng lặp, có thể gộp lại với nhau.

  • 通常tōngchángadv

    thường, thông thường

    “我们通常在周一上午开管理层会议。”

    Wǒmen tōngcháng zài zhōuyī shàngwǔ kāi guǎnlǐcéng huìyì.

    Chúng tôi thường họp ban quản lý vào sáng thứ Hai.

  • 谈话tánhuàn

    cuộc nói chuyện, cuộc trò chuyện (thường là nghiêm túc)

    “跟经理的这次谈话,让我对新工作有了更清楚的认识。”

    Gēn jīnglǐ de zhè cì tánhuà, ràng wǒ duì xīn gōngzuò yǒu le gèng qīngchu de rènshi.

    Cuộc nói chuyện lần này với trưởng phòng giúp tôi hiểu rõ hơn về công việc mới.

  • 制订zhìdìngv

    lập ra, xây dựng (kế hoạch, phương án)

    “人事部正在制订明年的员工培训计划。”

    Rénshìbù zhèngzài zhìdìng míngnián de yuángōng péixùn jìhuà.

    Phòng nhân sự đang lập kế hoạch đào tạo nhân viên cho năm sau.