HSK 5 · AdvancedPremium Bài 104 · A lost child at the shopping mall

Trẻ Lạc Trong Trung Tâm Thương Mại - Phối Hợp Tìm Kiếm Với 行动

Học cách báo và xử lý tình huống trẻ đi lạc ở trung tâm thương mại: mô tả đặc điểm của trẻ, kể lại lời người qua đường, phối hợp với bảo vệ; dùng 行动 với nghĩa "hành động" và "đi lại". Ví dụ: "人一到齐,我们立刻分头行动。"

  • Dùng 行动 làm động từ không mang tân ngữ (马上行动, 分头行动, 按计划行动), làm danh từ (采取行动, 用行动…) và với nghĩa "đi lại" (行动不便).
  • Nói về bảo vệ, người qua đường, một nhóm người, tìm kiếm, đuổi theo, ngay lập tức, đông đủ, chia lìa và may mắn.
  • Mô tả đặc điểm một người đi lạc, báo tình huống khẩn cấp và phối hợp tìm kiếm.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 行动xíngdòngv

    hành động, tiến hành (việc gì); đi lại, cử động; (danh từ) hành động

    “计划已经定好了,明天一早开始行动。”

    Jìhuà yǐjīng dìng hǎo le, míngtiān yìzǎo kāishǐ xíngdòng.

    Kế hoạch đã định xong, sáng sớm mai bắt đầu hành động.

  • 保安bǎo'ānn

    nhân viên bảo vệ, an ninh

    “商场门口的保安热情地给我们指了路。”

    Shāngchǎng ménkǒu de bǎo'ān rèqíng de gěi wǒmen zhǐ le lù.

    Nhân viên bảo vệ ở cổng trung tâm thương mại nhiệt tình chỉ đường cho chúng tôi.

  • 路人lùrénn

    người qua đường

    “老人在街上摔倒了,几个路人马上过去把他扶了起来。”

    Lǎorén zài jiē shang shuāidǎo le, jǐ gè lùrén mǎshàng guòqù bǎ tā fú le qǐlai.

    Ông cụ ngã trên phố, mấy người qua đường lập tức chạy đến đỡ ông dậy.

  • 群qúnm

    đàn, bầy, nhóm (lượng từ cho nhiều người, động vật tụ lại)

    “广场上有一群孩子在放风筝。”

    Guǎngchǎng shàng yǒu yì qún háizi zài fàng fēngzhēng.

    Trên quảng trường có một nhóm trẻ con đang thả diều.

  • 搜sōuv

    tìm kiếm; lục soát

    “这家店的地址我不记得了,你上网搜一下吧。”

    Zhè jiā diàn de dìzhǐ wǒ bú jìde le, nǐ shàngwǎng sōu yíxià ba.

    Tôi không nhớ địa chỉ cửa hàng này, bạn lên mạng tìm thử xem.

  • 追zhuīv

    đuổi theo

    “小狗在院子里追着球跑来跑去。”

    Xiǎogǒu zài yuànzi lǐ zhuī zhe qiú pǎo lái pǎo qu.

    Chú chó con đuổi theo quả bóng chạy khắp sân.

  • 立刻lìkèadv

    ngay lập tức, tức thì

    “接到电话以后,他立刻赶到了医院。”

    Jiēdào diànhuà yǐhòu, tā lìkè gǎndào le yīyuàn.

    Nhận được điện thoại, anh ấy lập tức chạy đến bệnh viện.

  • 齐qíadj

    đủ, đông đủ; đều, ngay ngắn

    “人都到齐了,我们开始开会吧。”

    Rén dōu dàoqí le, wǒmen kāishǐ kāihuì ba.

    Mọi người đến đông đủ rồi, chúng ta bắt đầu họp thôi.

  • 分离fēnlív

    chia lìa, xa cách (người thân); tách rời

    “毕业以后,几个好朋友不得不分离,去了不同的城市。”

    Bìyè yǐhòu, jǐ gè hǎo péngyou bùdébù fēnlí, qù le bùtóng de chéngshì.

    Sau khi tốt nghiệp, mấy người bạn thân đành phải chia xa, mỗi người đến một thành phố khác nhau.

  • 幸运xìngyùnadj

    may mắn

    “这么大的雨还能打到车,我们真幸运。”

    Zhème dà de yǔ hái néng dǎ dào chē, wǒmen zhēn xìngyùn.

    Mưa to thế này mà vẫn bắt được xe, chúng ta thật may mắn.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

孩子不见了

Chiều Chủ nhật tại một trung tâm thương mại ở Thành Đô, 曹凤莲 vừa trả tiền xong thì không thấy con trai năm tuổi đâu, liền chạy đến tìm nhân viên bảo vệ 郝振钢.

曹凤莲 (người mẹ có con trai đi lạc) · 郝振钢 (nhân viên bảo vệ trung tâm thương mại)

1. 曹凤莲的儿子穿着什么?

Con trai của 曹凤莲 mặc gì?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Ghi Biên Bản Cuộc Họp Ban Quản Lý - Ghi Lại Và Chốt Lại Với Bổ Ngữ 下来

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới