HSK 5 · Bài 103 · Nhớ Nhà Ở Thành Phố Mới - Nói Điều Khó Tránh Khỏi Với 难免
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 独自dúzìadv
một mình, tự mình
“这是她第一次独自坐飞机去外地。”
Zhè shì tā dìyī cì dúzì zuò fēijī qù wàidì.
Đây là lần đầu cô ấy một mình đi máy bay sang tỉnh khác.
- 陌生mòshēngadj
xa lạ, lạ lẫm
“刚搬来的时候,周围的一切都很陌生。”
Gāng bānlai de shíhou, zhōuwéi de yíqiè dōu hěn mòshēng.
Lúc mới chuyển đến, mọi thứ xung quanh đều rất lạ lẫm.
- 故乡gùxiāngn
quê hương, quê nhà
“离开故乡十年,他每年春节都会回去看看。”
Líkāi gùxiāng shí nián, tā měi nián Chūnjié dōu huì huíqu kànkan.
Rời quê mười năm, năm nào Tết anh ấy cũng về thăm.
- 想念xiǎngniànv
nhớ, nhớ nhung (người, nơi chốn)
“出国以后,我最想念的是妈妈做的菜。”
Chūguó yǐhòu, wǒ zuì xiǎngniàn de shì māma zuò de cài.
Sau khi ra nước ngoài, thứ tôi nhớ nhất là đồ ăn mẹ nấu.
- 坚强jiānqiángadj
kiên cường, mạnh mẽ
“爸爸住院那段时间,她表现得特别坚强。”
Bàba zhùyuàn nà duàn shíjiān, tā biǎoxiàn de tèbié jiānqiáng.
Khoảng thời gian bố nằm viện, cô ấy tỏ ra vô cùng kiên cường.
- 泪lèin
nước mắt
“听到外公生病的消息,她眼里含着泪。”
Tīngdào wàigōng shēngbìng de xiāoxi, tā yǎnli hán zhe lèi.
Nghe tin ông ngoại bị ốm, mắt cô ấy rưng rưng nước mắt.
- 本地běndìadj
địa phương, bản địa (thuộc nơi này)
“想吃最地道的菜,最好问问本地人。”
Xiǎng chī zuì dìdào de cài, zuìhǎo wènwen běndìrén.
Muốn ăn món chuẩn vị nhất, tốt nhất là hỏi người địa phương.
- 外婆wàipón
bà ngoại
“外婆今年八十岁了,身体还很硬朗。”
Wàipó jīnnián bāshí suì le, shēntǐ hái hěn yìnglǎng.
Bà ngoại năm nay tám mươi tuổi rồi, sức khoẻ vẫn còn rất cứng cáp.
- 外公wàigōngn
ông ngoại
“外公每天早上都去公园打太极拳。”
Wàigōng měi tiān zǎoshang dōu qù gōngyuán dǎ tàijíquán.
Sáng nào ông ngoại cũng ra công viên tập Thái Cực Quyền.
- 亲qīnn
người thân, họ hàng; (tính từ) ruột thịt
“他们俩是亲兄弟,长得特别像。”
Tāmen liǎ shì qīn xiōngdì, zhǎng de tèbié xiàng.
Hai người họ là anh em ruột, trông giống nhau lắm.