Chạy Nước Rút Cuối Giai Đoạn Dự Án - Nói Về Phần Còn Lại Với 其余
Học cách báo cáo tiến độ khi dự án sắp kết thúc một giai đoạn: khâu nào xong, khâu nào chưa, điều người hỗ trợ, khách hàng hối thúc; dùng 其余 để nói về "phần còn lại" trong một tổng thể đã nêu. Ví dụ: "五个环节里,两个已经完成,其余三个还在进行。"
- Dùng 其余 / 其余的 (+ danh từ) để nói phần còn lại sau khi đã nêu một phần, kết hợp với 只…, 除了… và 都/也.
- Nói về khâu, giai đoạn, kiểm tra giữa kỳ, điều người, tập trung, hối thúc, khẩn trương và làm việc riêng với từng nhóm.
- Báo cáo tiến độ dự án, chỉ ra khâu chậm và đề xuất cách tăng tốc.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 环节huánjién
khâu, công đoạn (trong một quy trình)
“每个环节都不能出错,否则整个项目都会受影响。”
Měi gè huánjié dōu bù néng chū cuò, fǒuzé zhěnggè xiàngmù dōu huì shòu yǐngxiǎng.
Khâu nào cũng không được sai sót, nếu không cả dự án sẽ bị ảnh hưởng.
- 阶段jiēduànn
giai đoạn
“这个项目分三个阶段,现在还在第一阶段。”
Zhège xiàngmù fēn sān gè jiēduàn, xiànzài hái zài dìyī jiēduàn.
Dự án này chia ba giai đoạn, hiện vẫn đang ở giai đoạn một.
- 其余qíyúpron
phần còn lại, những… còn lại (trong một tổng thể đã nêu)
“我们组只有我会说日语,其余的同事都不会。”
Wǒmen zǔ zhǐyǒu wǒ huì shuō Rìyǔ, qíyú de tóngshì dōu bú huì.
Nhóm chúng tôi chỉ có tôi biết nói tiếng Nhật, các đồng nghiệp còn lại đều không biết.
- 派pàiv
cử, phái (người đi làm việc gì)
“公司派他去上海参加为期一周的培训。”
Gōngsī pài tā qù Shànghǎi cānjiā wéiqī yì zhōu de péixùn.
Công ty cử anh ấy đi Thượng Hải dự khoá đào tạo một tuần.
- 抓紧zhuājǐnv
khẩn trương, tranh thủ (thời gian); nắm chặt
“离交报告只有两天了,大家抓紧点儿。”
Lí jiāo bàogào zhǐyǒu liǎng tiān le, dàjiā zhuājǐn diǎnr.
Chỉ còn hai ngày nữa là nộp báo cáo, mọi người khẩn trương lên.
- 中期zhōngqīn
giữa kỳ, giai đoạn giữa
“中期报告下个月十号以前要交给客户。”
Zhōngqī bàogào xià gè yuè shí hào yǐqián yào jiāogěi kèhù.
Báo cáo giữa kỳ phải gửi cho khách hàng trước ngày mười tháng sau.
- 即将jíjiāngadv
sắp, sắp sửa (văn viết, trang trọng)
“新办公楼即将投入使用,我们下个月搬过去。”
Xīn bàngōnglóu jíjiāng tóurù shǐyòng, wǒmen xià gè yuè bān guoqu.
Toà văn phòng mới sắp đưa vào sử dụng, tháng sau chúng tôi chuyển sang.
- 集中jízhōngv
tập trung (người, sức lực, sự chú ý)
“这两天大家把精力集中在最重要的任务上。”
Zhè liǎng tiān dàjiā bǎ jīnglì jízhōng zài zuì zhòngyào de rènwu shàng.
Hai ngày này mọi người dồn sức tập trung vào nhiệm vụ quan trọng nhất.
- 催cuīv
giục, hối thúc
“房东已经催了两次房租了。”
Fángdōng yǐjīng cuī le liǎng cì fángzū le.
Chủ nhà đã giục tiền thuê nhà hai lần rồi.
- 分别fēnbiéadv
lần lượt, riêng rẽ (với từng người, từng việc); (động từ) chia tay
“经理分别和每个员工谈了话。”
Jīnglǐ fēnbié hé měi gè yuángōng tán le huà.
Quản lý lần lượt nói chuyện riêng với từng nhân viên.
Luyện nghe
Bài 1/1中期检查前的冲刺
Chiều thứ Hai tại văn phòng một công ty phần mềm ở Thâm Quyến, quản lý dự án 姚启帆 hỏi 尹若禾 về tiến độ trước đợt kiểm tra giữa kỳ.
姚启帆 (quản lý dự án) · 尹若禾 (thành viên phụ trách điều phối tiến độ)
1. 第一阶段的五个环节,已经完成了几个?
Trong năm khâu của giai đoạn một, đã hoàn thành mấy khâu?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Nhớ Nhà Ở Thành Phố Mới - Nói Điều Khó Tránh Khỏi Với 难免
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
