HSK 5 · Bài 102 · Chạy Nước Rút Cuối Giai Đoạn Dự Án - Nói Về Phần Còn Lại Với 其余

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 环节huánjién

    khâu, công đoạn (trong một quy trình)

    “每个环节都不能出错,否则整个项目都会受影响。”

    Měi gè huánjié dōu bù néng chū cuò, fǒuzé zhěnggè xiàngmù dōu huì shòu yǐngxiǎng.

    Khâu nào cũng không được sai sót, nếu không cả dự án sẽ bị ảnh hưởng.

  • 阶段jiēduànn

    giai đoạn

    “这个项目分三个阶段,现在还在第一阶段。”

    Zhège xiàngmù fēn sān gè jiēduàn, xiànzài hái zài dìyī jiēduàn.

    Dự án này chia ba giai đoạn, hiện vẫn đang ở giai đoạn một.

  • 其余qíyúpron

    phần còn lại, những… còn lại (trong một tổng thể đã nêu)

    “我们组只有我会说日语,其余的同事都不会。”

    Wǒmen zǔ zhǐyǒu wǒ huì shuō Rìyǔ, qíyú de tóngshì dōu bú huì.

    Nhóm chúng tôi chỉ có tôi biết nói tiếng Nhật, các đồng nghiệp còn lại đều không biết.

  • 派pàiv

    cử, phái (người đi làm việc gì)

    “公司派他去上海参加为期一周的培训。”

    Gōngsī pài tā qù Shànghǎi cānjiā wéiqī yì zhōu de péixùn.

    Công ty cử anh ấy đi Thượng Hải dự khoá đào tạo một tuần.

  • 抓紧zhuājǐnv

    khẩn trương, tranh thủ (thời gian); nắm chặt

    “离交报告只有两天了,大家抓紧点儿。”

    Lí jiāo bàogào zhǐyǒu liǎng tiān le, dàjiā zhuājǐn diǎnr.

    Chỉ còn hai ngày nữa là nộp báo cáo, mọi người khẩn trương lên.

  • 中期zhōngqīn

    giữa kỳ, giai đoạn giữa

    “中期报告下个月十号以前要交给客户。”

    Zhōngqī bàogào xià gè yuè shí hào yǐqián yào jiāogěi kèhù.

    Báo cáo giữa kỳ phải gửi cho khách hàng trước ngày mười tháng sau.

  • 即将jíjiāngadv

    sắp, sắp sửa (văn viết, trang trọng)

    “新办公楼即将投入使用,我们下个月搬过去。”

    Xīn bàngōnglóu jíjiāng tóurù shǐyòng, wǒmen xià gè yuè bān guoqu.

    Toà văn phòng mới sắp đưa vào sử dụng, tháng sau chúng tôi chuyển sang.

  • 集中jízhōngv

    tập trung (người, sức lực, sự chú ý)

    “这两天大家把精力集中在最重要的任务上。”

    Zhè liǎng tiān dàjiā bǎ jīnglì jízhōng zài zuì zhòngyào de rènwu shàng.

    Hai ngày này mọi người dồn sức tập trung vào nhiệm vụ quan trọng nhất.

  • 催cuīv

    giục, hối thúc

    “房东已经催了两次房租了。”

    Fángdōng yǐjīng cuī le liǎng cì fángzū le.

    Chủ nhà đã giục tiền thuê nhà hai lần rồi.

  • 分别fēnbiéadv

    lần lượt, riêng rẽ (với từng người, từng việc); (động từ) chia tay

    “经理分别和每个员工谈了话。”

    Jīnglǐ fēnbié hé měi gè yuángōng tán le huà.

    Quản lý lần lượt nói chuyện riêng với từng nhân viên.