HSK 5 · Bài 101 · Lễ Hội Băng Tuyết Cáp Nhĩ Tân - Miêu Tả Sinh Động Với 像/好像……似的

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 冰bīngn

    băng, nước đá

    “冬天松花江上的冰特别厚,人可以在上面走。”

    Dōngtiān Sōnghuā Jiāng shàng de bīng tèbié hòu, rén kěyǐ zài shàngmiàn zǒu.

    Mùa đông băng trên sông Tùng Hoa rất dày, người có thể đi trên đó.

  • 滑huáadj

    trơn; (động từ) trượt

    “下过雪的路很滑,开车一定要慢一点儿。”

    Xià guò xuě de lù hěn huá, kāichē yídìng yào màn yìdiǎnr.

    Đường vừa có tuyết rơi rất trơn, lái xe nhất định phải chậm lại.

  • 五颜六色wǔyánliùsèadj

    sặc sỡ, đủ màu sắc (thành ngữ)

    “节日的晚上,街两边挂满了五颜六色的彩灯。”

    Jiérì de wǎnshang, jiē liǎngbian guà mǎn le wǔyánliùsè de cǎidēng.

    Tối ngày lễ, hai bên phố treo đầy đèn màu sặc sỡ.

  • 仿佛fǎngfúadv

    dường như, như thể (văn viết, giàu hình ảnh)

    “走进冰灯园,仿佛来到了另一个世界。”

    Zǒujìn bīngdēng yuán, fǎngfú láidào le lìng yí gè shìjiè.

    Bước vào vườn đèn băng, cứ như lạc vào một thế giới khác.

  • 似的shìdepart

    (giống) như… vậy, cứ như… (trợ từ đặt cuối cụm so sánh)

    “孩子们在雪地里跑来跑去,像一群小鸟似的。”

    Háizimen zài xuědì lǐ pǎo lái pǎo qu, xiàng yì qún xiǎo niǎo shìde.

    Lũ trẻ chạy tới chạy lui trên tuyết, như một đàn chim nhỏ vậy.

  • 神秘shénmìadj

    thần bí, bí ẩn

    “晚上的森林没有一点儿声音,显得很神秘。”

    Wǎnshang de sēnlín méiyǒu yìdiǎnr shēngyīn, xiǎnde hěn shénmì.

    Khu rừng ban đêm không một tiếng động, trông rất bí ẩn.

  • 温暖wēnnuǎnadj

    ấm áp

    “外面零下二十度,屋子里却很温暖。”

    Wàimiàn língxià èrshí dù, wūzi lǐ què hěn wēnnuǎn.

    Bên ngoài âm hai mươi độ, trong nhà lại rất ấm áp.

  • 厚度hòudùn

    độ dày

    “这件羽绒服的厚度刚刚好,穿着不会太热。”

    Zhè jiàn yǔróngfú de hòudù gānggāng hǎo, chuān zhe bú huì tài rè.

    Độ dày của chiếc áo lông vũ này vừa phải, mặc không bị nóng quá.

  • 奇迹qíjìn

    kỳ tích, điều kỳ diệu

    “他从那么高的地方摔下来却没受伤,真是个奇迹。”

    Tā cóng nàme gāo de dìfang shuāi xiàlai què méi shòushāng, zhēn shì gè qíjì.

    Anh ấy ngã từ chỗ cao như thế mà không bị thương, đúng là một kỳ tích.

  • 圆yuánadj

    tròn

    “今晚的月亮又大又圆。”

    Jīnwǎn de yuèliang yòu dà yòu yuán.

    Trăng tối nay vừa to vừa tròn.