HSK 5 · Bài 100 · Cắm Trại Ngoài Trời - Nói Về Đỉnh Núi, Lều Trại Và Thời Tiết Với 顶

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 昆虫kūnchóngn

    côn trùng

    “夏天的晚上,路灯下面总是围着很多昆虫。”

    Xiàtiān de wǎnshang, lùdēng xiàmiàn zǒngshì wéi zhe hěn duō kūnchóng.

    Tối mùa hè, dưới đèn đường lúc nào cũng có rất nhiều côn trùng bay quanh.

  • 蝴蝶húdién

    con bướm

    “一只白色的蝴蝶落在了她那顶草帽上。”

    Yì zhī báisè de húdié luò zài le tā nà dǐng cǎomào shàng.

    Một con bướm trắng đậu lên chiếc mũ cói của cô ấy.

  • 蛇shén

    con rắn

    “山里的小路边偶尔会有蛇,走路要看着脚下。”

    Shān lǐ de xiǎo lùbiān ǒu'ěr huì yǒu shé, zǒulù yào kàn zhe jiǎo xià.

    Ven đường mòn trên núi thỉnh thoảng có rắn, đi phải nhìn dưới chân.

  • 天上tiānshangn

    trên trời, bầu trời

    “城市里灯光太亮,天上的星星很难看清楚。”

    Chéngshì lǐ dēngguāng tài liàng, tiānshàng de xīngxing hěn nán kàn qīngchu.

    Trong thành phố đèn quá sáng, sao trên trời rất khó nhìn rõ.

  • 烧shāov

    đốt, nhóm (lửa); đun, nấu

    “天冷了,爷爷在院子里烧了一堆火。”

    Tiān lěng le, yéye zài yuànzi lǐ shāo le yì duī huǒ.

    Trời lạnh rồi, ông nhóm một đống lửa ngoài sân.

  • 木头mùtoun

    gỗ, khúc gỗ, củi

    “这张桌子是用一整块木头做的。”

    Zhè zhāng zhuōzi shì yòng yì zhěng kuài mùtou zuò de.

    Cái bàn này được làm từ nguyên một khối gỗ.

  • 灰huīn

    tro; bụi

    “火灭了以后,地上只剩下一堆灰。”

    Huǒ miè le yǐhòu, dìshang zhǐ shèngxià yì duī huī.

    Lửa tắt rồi, trên mặt đất chỉ còn lại một đống tro.

  • 挥huīv

    vẫy, vung (tay, vật cầm trên tay)

    “火车开动了,她还站在站台上向我们挥手。”

    Huǒchē kāidòng le, tā hái zhàn zài zhàntái shàng xiàng wǒmen huīshǒu.

    Tàu chuyển bánh rồi, cô ấy vẫn đứng trên sân ga vẫy tay với chúng tôi.

  • 洒sǎv

    rưới, vẩy (nước, chất lỏng); làm đổ, làm sánh ra

    “她不小心把茶洒在了衣服上。”

    Tā bù xiǎoxīn bǎ chá sǎ zài le yīfu shàng.

    Cô ấy lỡ tay làm đổ trà lên áo.

  • 扇子shànzin

    cái quạt (quạt tay)

    “夏天出门,奶奶总带着一把扇子。”

    Xiàtiān chūmén, nǎinai zǒng dài zhe yì bǎ shànzi.

    Mùa hè ra ngoài, bà lúc nào cũng mang theo một cái quạt.