HSK 5 · Bài 10 · Xử Lý Khủng Hoảng Truyền Thông - Cảnh Báo Hậu Quả Với 一旦…就…

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 事件shìjiànn

    sự kiện, vụ việc, sự cố

    “公司开会讨论了这次事件的原因。”

    Gōngsī kāihuì tǎolùn le zhè cì shìjiàn de yuányīn.

    Công ty đã họp thảo luận nguyên nhân của vụ việc lần này.

  • 应对yìngduìv

    ứng phó, đối phó, xử lý (tình huống)

    “我们要提前想好应对的办法。”

    Wǒmen yào tíqián xiǎng hǎo yìngduì de bànfǎ.

    Chúng ta phải nghĩ trước cách ứng phó.

  • 紧急jǐnjíadj

    khẩn cấp, cấp bách

    “有紧急情况,请马上打这个电话。”

    Yǒu jǐnjí qíngkuàng, qǐng mǎshàng dǎ zhège diànhuà.

    Có tình huống khẩn cấp, xin gọi ngay số điện thoại này.

  • 损失sǔnshīn, v

    tổn thất, thiệt hại; bị thiệt hại, mất

    “这次事件给公司带来了不小的损失。”

    Zhè cì shìjiàn gěi gōngsī dàilái le bù xiǎo de sǔnshī.

    Sự cố lần này gây ra thiệt hại không nhỏ cho công ty.

  • 后果hòuguǒn

    hậu quả

    “不按规定操作,后果会很严重。”

    Bú àn guīdìng cāozuò, hòuguǒ huì hěn yánzhòng.

    Không thao tác theo quy định thì hậu quả sẽ rất nghiêm trọng.

  • 公布gōngbùv

    công bố (công khai)

    “公司明天将公布调查结果。”

    Gōngsī míngtiān jiāng gōngbù diàochá jiēguǒ.

    Ngày mai công ty sẽ công bố kết quả điều tra.

  • 真实zhēnshíadj

    chân thực, có thật, đúng sự thật

    “这篇报道的内容不太真实。”

    Zhè piān bàodào de nèiróng bùtài zhēnshí.

    Nội dung bài báo này không hoàn toàn đúng sự thật.

  • 信任xìnrènv, n

    tin tưởng, tín nhiệm; lòng tin

    “客户的信任是最宝贵的。”

    Kèhù de xìnrèn shì zuì bǎoguì de.

    Lòng tin của khách hàng là quý giá nhất.

  • 处理chǔlǐv

    xử lý, giải quyết

    “这件事交给我来处理吧。”

    Zhè jiàn shì jiāogěi wǒ lái chǔlǐ ba.

    Việc này cứ giao cho tôi xử lý.

  • 立即lìjíadv

    ngay lập tức

    “收到通知以后,请立即回复。”

    Shōudào tōngzhī yǐhòu, qǐng lìjí huífù.

    Sau khi nhận được thông báo, xin trả lời ngay lập tức.