HSK 5 · Bài 7 · Chính Sách Văn Phòng Xanh - Viết Thông Báo Cấm Đoán Với 请勿 / 切勿

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 回收huíshōuv

    thu hồi, tái chế, thu gom (để tái sử dụng)

    “这些旧电脑可以交给厂家回收。”

    Zhèxiē jiù diànnǎo kěyǐ jiāogěi chǎngjiā huíshōu.

    Những máy tính cũ này có thể giao cho nhà sản xuất thu hồi.

  • 一次性yícìxìngadj

    dùng một lần

    “很多饭店已经不提供一次性筷子了。”

    Hěn duō fàndiàn yǐjīng bù tígōng yīcìxìng kuàizi le.

    Nhiều nhà hàng đã không còn cung cấp đũa dùng một lần nữa.

  • 资源zīyuánn

    tài nguyên, nguồn lực

    “水是非常宝贵的资源。”

    Shuǐ shì fēicháng bǎoguì de zīyuán.

    Nước là một tài nguyên vô cùng quý giá.

  • 节省jiéshěngv

    tiết kiệm

    “双面打印可以节省很多纸。”

    Shuāngmiàn dǎyìn kěyǐ jiéshěng hěn duō zhǐ.

    In hai mặt có thể tiết kiệm được rất nhiều giấy.

  • 措施cuòshīn

    biện pháp

    “公司采取了一些措施来减少浪费。”

    Gōngsī cǎiqǔ le yīxiē cuòshī lái jiǎnshǎo làngfèi.

    Công ty đã áp dụng một số biện pháp để giảm lãng phí.

  • 提倡tíchàngv

    khuyến khích, đề xướng

    “公司提倡大家坐地铁上下班。”

    Gōngsī tíchàng dàjiā zuò dìtiě shàngxiàbān.

    Công ty khuyến khích mọi người đi tàu điện ngầm đi làm.

  • 制度zhìdùn

    chế độ, quy chế, quy định

    “我们公司的请假制度很严格。”

    Wǒmen gōngsī de qǐngjià zhìdù hěn yángé.

    Quy chế xin nghỉ phép của công ty chúng tôi rất nghiêm.

  • 执行zhíxíngv

    thực hiện, thi hành, áp dụng

    “新规定从下周一开始执行。”

    Xīn guīdìng cóng xià zhōuyī kāishǐ zhíxíng.

    Quy định mới bắt đầu áp dụng từ thứ Hai tuần sau.

  • 遵守zūnshǒuv

    tuân thủ, chấp hành

    “每个员工都要遵守公司的规定。”

    Měi gè yuángōng dōu yào zūnshǒu gōngsī de guīdìng.

    Mỗi nhân viên đều phải tuân thủ quy định của công ty.

  • 分类fēnlèiv, n

    phân loại

    “垃圾分类已经成了大家的习惯。”

    Lājī fēnlèi yǐjīng chéng le dàjiā de xíguàn.

    Phân loại rác đã trở thành thói quen của mọi người.