HSK 5 · Bài 4 · Thuyết Trình Cho Khách Hàng - Đưa Ví Dụ Thuyết Phục Với 拿…来说
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 客户kèhùn
khách hàng (doanh nghiệp, đối tác mua hàng/dịch vụ)
“这位客户已经跟我们合作五年了。”
Zhè wèi kèhù yǐjīng gēn wǒmen hézuò wǔ nián le.
Vị khách hàng này đã hợp tác với chúng tôi năm năm rồi.
- 方案fāng'ànn
phương án, đề án
“客户对这个方案基本满意,只需要小改。”
Kèhù duì zhège fāng'àn jīběn mǎnyì, zhǐ xūyào xiǎo gǎi.
Khách hàng cơ bản hài lòng với phương án này, chỉ cần sửa nhỏ.
- 展示zhǎnshìv
trình bày, giới thiệu, trưng bày (cho người khác xem)
“我们会在展会上展示新产品。”
Wǒmen huì zài zhǎnhuì shàng zhǎnshì xīn chǎnpǐn.
Chúng tôi sẽ giới thiệu sản phẩm mới tại triển lãm.
- 数据shùjùn
dữ liệu, số liệu
“这些数据是上个月的,需要更新一下。”
Zhèxiē shùjù shì shànggèyuè de, xūyào gēngxīn yí xià.
Những số liệu này là của tháng trước, cần cập nhật lại.
- 分析fēnxīv, n
phân tích; sự phân tích
“请你分析一下销量下降的原因。”
Qǐng nǐ fēnxī yí xià xiāoliàng xiàjiàng de yuányīn.
Nhờ bạn phân tích nguyên nhân doanh số giảm.
- 屏幕píngmùn
màn hình, màn chiếu
“屏幕上的字太小,后面的人看不清楚。”
Píngmù shàng de zì tài xiǎo, hòumian de rén kàn bù qīngchu.
Chữ trên màn chiếu quá nhỏ, người ngồi phía sau nhìn không rõ.
- 强调qiángdiàov
nhấn mạnh
“经理一再强调要保护客户的信息。”
Jīnglǐ yīzài qiángdiào yào bǎohù kèhù de xìnxī.
Giám đốc nhiều lần nhấn mạnh phải bảo vệ thông tin khách hàng.
- 具体jùtǐadj
cụ thể
“你能说得具体一点儿吗?”
Nǐ néng shuō de jùtǐ yīdiǎnr ma?
Bạn có thể nói cụ thể hơn một chút không?
- 提问tíwènv, n
đặt câu hỏi; câu hỏi (trong buổi họp, thuyết trình)
“演讲结束后,大家可以自由提问。”
Yǎnjiǎng jiéshù hòu, dàjiā kěyǐ zìyóu tíwèn.
Sau khi bài thuyết trình kết thúc, mọi người có thể tự do đặt câu hỏi.
- 演讲yǎnjiǎngv, n
diễn thuyết, thuyết trình; bài diễn thuyết
“他的演讲很精彩,大家都听得很认真。”
Tā de yǎnjiǎng hěn jīngcǎi, dàjiā dōu tīng de hěn rènzhēn.
Bài thuyết trình của anh ấy rất hay, mọi người đều nghe rất chăm chú.