HSK 5 · Bài 2 · Kèm Cặp Nhân Viên Mới - Hứa Cố Gắng Và Đưa Lời Khuyên Với 尽量
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 培训péixùnv, n
đào tạo, bồi dưỡng; khoá đào tạo
“新员工要先参加三天的入职培训。”
Xīn yuángōng yào xiān cānjiā sān tiān de rùzhí péixùn.
Nhân viên mới phải tham gia khoá đào tạo hội nhập ba ngày trước đã.
- 新人xīnrénn
người mới (mới vào làm, mới gia nhập)
“我们部门今年来了五个新人。”
Wǒmen bùmén jīnnián lái le wǔ gè xīnrén.
Năm nay bộ phận chúng tôi có năm người mới vào.
- 指导zhǐdǎov, n
hướng dẫn, chỉ dẫn; sự hướng dẫn
“在李经理的指导下,我很快熟悉了工作。”
Zài Lǐ jīnglǐ de zhǐdǎo xià, wǒ hěn kuài shúxī le gōngzuò.
Dưới sự hướng dẫn của giám đốc 李, tôi nhanh chóng quen với công việc.
- 请教qǐngjiàov
thỉnh giáo, xin chỉ bảo, hỏi ý kiến (cách nói khiêm tốn)
“有一个问题,我想请教一下您。”
Yǒu yí gè wèntí, wǒ xiǎng qǐngjiào yí xià nín.
Có một vấn đề, tôi muốn xin anh chỉ giáo một chút.
- 虚心xūxīnadj
khiêm tốn, cầu thị, sẵn lòng học hỏi
“他很虚心,常常向老同事请教。”
Tā hěn xūxīn, chángcháng xiàng lǎo tóngshì qǐngjiào.
Anh ấy rất cầu thị, thường xuyên hỏi ý kiến các đồng nghiệp lâu năm.
- 熟练shúliànadj
thành thạo, thuần thục
“她用电脑做表格已经非常熟练了。”
Tā yòng diànnǎo zuò biǎogé yǐjīng fēicháng shúliàn le.
Cô ấy làm bảng biểu trên máy tính đã rất thành thạo.
- 操作cāozuòv, n
thao tác, vận hành; thao tác
“这台机器操作起来很简单。”
Zhè tái jīqì cāozuò qǐlai hěn jiǎndān.
Cái máy này vận hành rất đơn giản.
- 系统xìtǒngn, adj
hệ thống; có hệ thống
“公司下个月要换一套新的管理系统。”
Gōngsī xiàgèyuè yào huàn yí tào xīn de guǎnlǐ xìtǒng.
Tháng sau công ty sẽ thay một hệ thống quản lý mới.
- 掌握zhǎngwòv
nắm vững, nắm chắc; làm chủ
“三个月内,新人要掌握所有基本流程。”
Sān gè yuè nèi, xīnrén yào zhǎngwò suǒyǒu jīběn liúchéng.
Trong vòng ba tháng, người mới phải nắm vững toàn bộ quy trình cơ bản.
- 技能jìnéngn
kỹ năng, tay nghề
“沟通是一项很重要的工作技能。”
Gōutōng shì yí xiàng hěn zhòngyào de gōngzuò jìnéng.
Giao tiếp là một kỹ năng làm việc rất quan trọng.