HSK 5 · Bài 1 · Buổi Đánh Giá Cuối Năm - Nhận Xét Ưu Nhược Điểm Với 虽然…但是…
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 评价píngjiàv, n
đánh giá, nhận xét; lời đánh giá
“客户对我们的服务评价很高。”
Kèhù duì wǒmen de fúwù píngjià hěn gāo.
Khách hàng đánh giá rất cao dịch vụ của chúng tôi.
- 优势yōushìn
ưu thế, lợi thế, thế mạnh
“他的优势是外语好,跟外国客户沟通没问题。”
Tā de yōushì shì wàiyǔ hǎo, gēn wàiguó kèhù gōutōng méi wèntí.
Thế mạnh của anh ấy là giỏi ngoại ngữ, trao đổi với khách nước ngoài không thành vấn đề.
- 不足bùzúadj, n
không đủ, còn thiếu; thiếu sót, điểm yếu
“新同事的经验还有些不足,需要多练习。”
Xīn tóngshì de jīngyàn hái yǒuxiē bùzú, xūyào duō liànxí.
Đồng nghiệp mới còn hơi thiếu kinh nghiệm, cần luyện tập nhiều hơn.
- 改进gǎijìnv, n
cải tiến, cải thiện (cách làm, phương pháp)
“我们的工作方法还需要改进。”
Wǒmen de gōngzuò fāngfǎ hái xūyào gǎijìn.
Phương pháp làm việc của chúng ta vẫn cần cải thiện.
- 提升tíshēngv
nâng cao (năng lực, chất lượng); thăng chức
“今年她被提升为部门经理。”
Jīnnián tā bèi tíshēng wéi bùmén jīnglǐ.
Năm nay cô ấy được thăng chức làm trưởng phòng.
- 业务yèwùn
nghiệp vụ, công việc chuyên môn; mảng kinh doanh
“公司今年的业务发展得很快。”
Gōngsī jīnnián de yèwù fāzhǎn de hěn kuài.
Năm nay mảng kinh doanh của công ty phát triển rất nhanh.
- 主动zhǔdòngadj
chủ động
“遇到问题,他总是主动找领导商量。”
Yùdào wèntí, tā zǒngshì zhǔdòng zhǎo lǐngdǎo shāngliang.
Gặp vấn đề, anh ấy luôn chủ động tìm lãnh đạo bàn bạc.
- 失误shīwùn, v
sai sót, sơ suất; làm sai sót
“这次失误让我们多花了两天时间。”
Zhè cì shīwù ràng wǒmen duō huā le liǎng tiān shíjiān.
Lần sơ suất này khiến chúng tôi tốn thêm hai ngày.
- 承认chéngrènv
thừa nhận, công nhận
“他承认这个问题是自己没检查好。”
Tā chéngrèn zhège wèntí shì zìjǐ méi jiǎnchá hǎo.
Anh ấy thừa nhận vấn đề này là do mình kiểm tra chưa kỹ.
- 进一步jìnyībùadv
thêm một bước, hơn nữa, sâu hơn
“明年我们要进一步提高服务质量。”
Míngnián wǒmen yào jìnyībù tígāo fúwù zhìliàng.
Năm tới chúng ta phải nâng cao chất lượng dịch vụ hơn nữa.