HSK 4 · Bài 98 · Làm Tình Nguyện Ở Trại Cứu Hộ Động Vật - Ôn Tập 不仅……也/还/而且…… (Không Chỉ… Mà Còn…)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 不仅bùjǐnconj
không chỉ, không những
“来这儿做志愿者不仅能帮助动物,还能交朋友。”
Lái zhèr zuò zhìyuànzhě bùjǐn néng bāngzhù dòngwù, hái néng jiāo péngyou.
Đến đây làm tình nguyện không chỉ giúp được động vật mà còn kết bạn được.
- 不光bùguāngconj
không chỉ (khẩu ngữ)
“这里不光有猫和狗,还有几只兔子。”
Zhèlǐ bùguāng yǒu māo hé gǒu, háiyǒu jǐ zhī tùzi.
Ở đây không chỉ có mèo và chó mà còn có mấy con thỏ.
- 活huóv
sống, còn sống
“这只小狗刚来的时候病得很重,差点儿没活下来。”
Zhè zhī xiǎo gǒu gāng lái de shíhou bìng de hěn zhòng, chàdiǎnr méi huó xialai.
Chú chó nhỏ này lúc mới đến ốm rất nặng, suýt nữa không sống nổi.
- 之zhīpart
của (văn viết; 之一: một trong những; 之后: sau khi)
“这是我们城市最大的动物救助站之一。”
Zhè shì wǒmen chéngshì zuì dà de dòngwù jiùzhùzhàn zhīyī.
Đây là một trong những trạm cứu hộ động vật lớn nhất thành phố chúng tôi.
- 之中zhīzhōngn
trong số, ở trong
“在所有志愿者之中,他来得最多。”
Zài suǒyǒu zhìyuànzhě zhīzhōng, tā lái de zuì duō.
Trong số tất cả tình nguyện viên, anh ấy đến nhiều nhất.
- 从中cóngzhōngadv
từ đó, qua đó (từ trong việc ấy)
“照顾动物很累,但我从中得到了很多快乐。”
Zhàogu dòngwù hěn lèi, dàn wǒ cóngzhōng dédào le hěn duō kuàilè.
Chăm sóc động vật rất mệt, nhưng tôi nhận được rất nhiều niềm vui từ đó.
- 性xìngn
tính, tính chất (hậu tố: 重要性 tầm quan trọng; 性格 tính cách)
“很多人还不了解保护动物的重要性。”
Hěn duō rén hái bù liǎojiě bǎohù dòngwù de zhòngyàoxìng.
Nhiều người vẫn chưa hiểu tầm quan trọng của việc bảo vệ động vật.
- 无wúv
không có (văn viết; 无家可归: không nhà cửa, lang thang; 无法: không có cách)
“城市里有很多无家可归的小猫。”
Chéngshì lǐ yǒu hěn duō wú jiā kě guī de xiǎo māo.
Trong thành phố có rất nhiều mèo con không nhà cửa.
- 法fǎn
cách, phép (方法, 办法); luật (法律)
“你照顾小狗的方法真不错。”
Nǐ zhàogu xiǎo gǒu de fāngfǎ zhēn bùcuò.
Cách bạn chăm sóc chó con hay thật đấy.