HSK 4 · Bài 97 · Tập Luyện Chạy Bán Marathon - Ôn Tập 即使……也…… (Dù… Vẫn…)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 即使jíshǐconj

    cho dù, kể cả (giả định)

    “即使下雨,比赛也会按时开始。”

    Jíshǐ xiàyǔ, bǐsài yě huì ànshí kāishǐ.

    Kể cả trời mưa, cuộc thi vẫn sẽ bắt đầu đúng giờ.

  • 尽管jǐnguǎnconj

    mặc dù, tuy rằng (nói về sự thật)

    “尽管很累,他还是跑完了全程。”

    Jǐnguǎn hěn lèi, tā háishi pǎowán le quánchéng.

    Mặc dù rất mệt, anh ấy vẫn chạy hết cả chặng.

  • 既jìconj

    vừa… (既…又…: vừa… vừa…)

    “跑步既能锻炼身体,又能让人心情好。”

    Pǎobù jì néng duànliàn shēntǐ, yòu néng ràng rén xīnqíng hǎo.

    Chạy bộ vừa rèn luyện được cơ thể, vừa khiến tâm trạng tốt hơn.

  • 随着suízheprep

    cùng với, theo (sự thay đổi của…)

    “随着天气变冷,早上跑步的人少了。”

    Suízhe tiānqì biàn lěng, zǎoshang pǎobù de rén shǎo le.

    Theo đà trời trở lạnh, người chạy bộ buổi sáng ít đi.

  • 通过tōngguòprep

    thông qua, qua; (động từ) vượt qua, thông qua

    “我是通过朋友认识这位教练的。”

    Wǒ shì tōngguò péngyou rènshi zhè wèi jiàoliàn de.

    Tôi quen huấn luyện viên này thông qua bạn bè.

  • 因此yīncǐconj

    vì vậy, do đó

    “他每天坚持练习,因此进步很快。”

    Tā měi tiān jiānchí liànxí, yīncǐ jìnbù hěn kuài.

    Anh ấy ngày nào cũng kiên trì luyện tập, vì vậy tiến bộ rất nhanh.

  • 于是yúshìconj

    thế là, liền (việc xảy ra tiếp theo)

    “朋友们都去跑步,于是我也买了一双跑鞋。”

    Péngyou men dōu qù pǎobù, yúshì wǒ yě mǎi le yì shuāng pǎoxié.

    Bạn bè đều đi chạy bộ, thế là tôi cũng mua một đôi giày chạy.

  • 自zìprep

    từ (来自: đến từ; 自从: từ khi); tự (自己)

    “参加比赛的人来自全国各地。”

    Cānjiā bǐsài de rén láizì quánguó gèdì.

    Những người tham gia cuộc thi đến từ khắp nơi trên cả nước.

  • 并bìngadv

    hề, hoàn toàn (nhấn mạnh phủ định: 并不, 并没有)

    “跑半程马拉松并不像你想的那么难。”

    Pǎo bànchéng mǎlāsōng bìng bú xiàng nǐ xiǎng de nàme nán.

    Chạy bán marathon hoàn toàn không khó như bạn nghĩ.