HSK 4 · Bài 96 · Đào Tạo Nhân Viên Chăm Sóc Khách Hàng - Ôn Tập 不管……都…… (Bất Kể… Đều…)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 不管bùguǎnconj
bất kể, dù (… đều/cũng…); (động từ) mặc kệ, không quan tâm
“不管客户说什么,都要耐心听完。”
Bùguǎn kèhù shuō shénme, dōu yào nàixīn tīng wán.
Dù khách hàng nói gì cũng phải kiên nhẫn nghe hết.
- 不论búlùnconj
bất luận, dù (hơi trang trọng hơn 不管)
“不论白天还是晚上,热线都有人接。”
Búlùn báitiān háishi wǎnshang, rèxiàn dōu yǒurén jiē.
Bất luận ban ngày hay ban đêm, đường dây nóng đều có người nghe.
- 无论wúlùnconj
bất luận, dù thế nào (trang trọng)
“无论遇到什么问题,你都可以来找我。”
Wúlùn yùdào shénme wèntí, nǐ dōu kěyǐ lái zhǎo wǒ.
Bất luận gặp vấn đề gì, bạn đều có thể đến tìm tôi.
- 任何rènhépron
bất kỳ, bất cứ
“有任何问题,都可以给我们打电话。”
Yǒu rènhé wèntí, dōu kěyǐ gěi wǒmen dǎdiànhuà.
Có bất kỳ vấn đề gì đều có thể gọi điện cho chúng tôi.
- 否则fǒuzéconj
nếu không thì
“回复要快,否则客户会着急的。”
Huífù yào kuài, fǒuzé kèhù huì zháojí de.
Trả lời phải nhanh, nếu không khách hàng sẽ sốt ruột.
- 当dāngv
làm, đảm nhận (một nghề, một vai trò)
“她大学毕业以后,在一家网店当客服。”
Tā dàxué bìyè yǐhòu, zài yì jiā wǎngdiàn dāng kèfú.
Tốt nghiệp đại học xong, cô ấy làm nhân viên chăm sóc khách hàng ở một cửa hàng trực tuyến.
- 与yǔprep
với, và (văn viết, trang trọng)
“这次培训的内容与客服工作有关。”
Zhè cì péixùn de nèiróng yǔ kèfú gōngzuò yǒuguān.
Nội dung buổi đào tạo lần này liên quan đến công việc chăm sóc khách hàng.
- 者zhěn
người… (hậu tố: 消费者 người tiêu dùng, 读者 độc giả, 作者 tác giả)
“现在的消费者对服务越来越重视。”
Xiànzài de xiāofèizhě duì fúwù yuèláiyuè zhòngshì.
Người tiêu dùng bây giờ ngày càng coi trọng dịch vụ.
- 对于duìyúprep
đối với, về (vấn đề gì đó)
“对于客户的意见,我们都会认真考虑。”
Duìyú kèhù de yìjiàn, wǒmen dōu huì rènzhēn kǎolǜ.
Đối với ý kiến của khách hàng, chúng tôi đều xem xét nghiêm túc.