HSK 4 · Bài 95 · Chương Trình Radio Đêm Khuya - Chỉ Ra Mấu Chốt Với 在于
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 收听shōutīngv
nghe (đài, chương trình phát thanh)
“我每天开车上班的时候都收听新闻。”
Wǒ měi tiān kāichē shàngbān de shíhou dōu shōutīng xīnwén.
Ngày nào lái xe đi làm tôi cũng nghe tin tức trên đài.
- 听众tīngzhòngn
thính giả, người nghe
“这个节目的听众大多是年轻人。”
Zhège jiémù de tīngzhòng dàduō shì niánqīng rén.
Thính giả của chương trình này phần lớn là người trẻ.
- 歌声gēshēngn
tiếng hát, giọng hát
“公园里有人在唱歌,歌声很好听。”
Gōngyuán lǐ yǒurén zài chànggē, gēshēng hěn hǎotīng.
Trong công viên có người đang hát, tiếng hát rất hay.
- 回信huíxìnv
hồi âm, viết thư trả lời; (danh từ) thư hồi âm
“收到信以后,她第二天就给我回信了。”
Shōudào xìn yǐhòu, tā dì-èr tiān jiù gěi wǒ huíxìn le.
Nhận được thư xong, ngay hôm sau cô ấy đã hồi âm cho tôi.
- 心xīnn
trái tim; lòng, tấm lòng (心里话: lời thật lòng)
“这首歌唱出了很多人的心里话。”
Zhè shǒu gē chàngchū le hěn duō rén de xīnlihuà.
Bài hát này nói lên lời thật lòng của rất nhiều người.
- 感gǎnn
cảm giác, cảm nhận (hay làm hậu tố: 安全感 cảm giác an toàn, 责任感 tinh thần trách nhiệm)
“晚上有人陪你说话,会很有安全感。”
Wǎnshang yǒurén péi nǐ shuōhuà, huì hěn yǒu ānquángǎn.
Buổi tối có người trò chuyện cùng, sẽ thấy rất an tâm.
- 之间zhījiānn
giữa (hai hay nhiều người, vật)
“同事之间应该互相帮助。”
Tóngshì zhījiān yīnggāi hùxiāng bāngzhù.
Giữa đồng nghiệp với nhau nên giúp đỡ lẫn nhau.
- 有着yǒuzhev
có, mang (văn viết, thường đi với danh từ trừu tượng)
“这个节目已经有着二十年的历史了。”
Zhège jiémù yǐjīng yǒuzhe èrshí nián de lìshǐ le.
Chương trình này đã có lịch sử hai mươi năm rồi.
- 关键guānjiànn
mấu chốt, then chốt
“做好夜间节目,关键是了解听众。”
Zuò hǎo yèjiān jiémù, guānjiàn shì liǎojiě tīngzhòng.
Làm tốt chương trình đêm, mấu chốt là hiểu thính giả.