HSK 4 · Bài 94 · Chuyển Đến Tòa Văn Phòng Mới - Nói Số Lượng Lớn Với 上百, 上千
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 办公bàngōngv
làm việc (ở văn phòng, cơ quan)
“从下周一起,我们就在新大楼办公了。”
Cóng xià zhōuyī qǐ, wǒmen jiù zài xīn dàlóu bàngōng le.
Từ thứ Hai tuần sau, chúng ta sẽ làm việc ở tòa nhà mới.
- 部bùn
bộ phận, phòng (trong công ty); (lượng từ) bộ (phim, sách)
“我在市场部工作,她在技术部。”
Wǒ zài shìchǎng bù gōngzuò, tā zài jìshù bù.
Tôi làm ở phòng thị trường, cô ấy ở phòng kỹ thuật.
- 将jiāngadv
sẽ (văn viết, trang trọng)
“新的食堂将于九月一日开始使用。”
Xīn de shítáng jiāng yú jiǔyuè yī rì kāishǐ shǐyòng.
Căng tin mới sẽ bắt đầu sử dụng từ ngày một tháng chín.
- 入rùv
vào, đi vào (thường trong từ ghép: 搬入, 进入, 入口)
“我们部门是第一批搬入新楼的。”
Wǒmen bùmén shì dìyī pī bānrù xīn lóu de.
Phòng chúng tôi là nhóm đầu tiên chuyển vào tòa nhà mới.
- 所有suǒyǒuadj
tất cả, mọi
“所有的箱子上都要写好名字和部门。”
Suǒyǒu de xiāngzi shàng dōu yào xiě hǎo míngzi hé bùmén.
Trên tất cả các thùng đều phải ghi rõ tên và bộ phận.
- 按照ànzhàoprep
theo, dựa theo
“请按照通知上的时间把东西收拾好。”
Qǐng ànzhào tōngzhī shàng de shíjiān bǎ dōngxi shōushi hǎo.
Hãy dọn dẹp đồ đạc theo thời gian ghi trên thông báo.
- 查看chákànv
xem xét, kiểm tra
“搬家以前,经理去新楼查看了一下。”
Bānjiā yǐqián, jīnglǐ qù xīn lóu chákàn le yíxià.
Trước khi chuyển, quản lý đã đến tòa nhà mới xem xét một lượt.
- 同时tóngshíconj
đồng thời, cùng lúc
“搬家的同时,大家的工作也不能停。”
Bānjiā de tóngshí, dàjiā de gōngzuò yě bù néng tíng.
Trong lúc chuyển văn phòng, công việc của mọi người cũng không được dừng lại.
- 各个gègèpron
các, từng (mỗi một trong số đó)
“搬家公司会把箱子送到各个部门。”
Bānjiā gōngsī huì bǎ xiāngzi sòngdào gègè bùmén.
Công ty chuyển nhà sẽ đưa thùng đến từng bộ phận.