HSK 4 · Bài 93 · Nhà Hàng Mới Mở Dưới Tòa Nhà - Phán Đoán Chắc Chắn Với 肯定
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 餐厅cāntīngn
nhà hàng, phòng ăn
“我们公司楼下新开了一家餐厅。”
Wǒmen gōngsī lóuxià xīn kāi le yì jiā cāntīng.
Dưới tòa nhà công ty chúng tôi mới mở một nhà hàng.
- 厨师chúshīn
đầu bếp
“这家餐厅的厨师是从广州来的。”
Zhè jiā cāntīng de chúshī shì cóng Guǎngzhōu lái de.
Đầu bếp của nhà hàng này đến từ Quảng Châu.
- 丰富fēngfùadj
phong phú, dồi dào
“这里的早餐很丰富,有包子、面条和豆浆。”
Zhèlǐ de zǎocān hěn fēngfù, yǒu bāozi, miàntiáo hé dòujiāng.
Bữa sáng ở đây rất phong phú, có bánh bao, mì và sữa đậu nành.
- 打招呼dǎ zhāohuv
chào hỏi; báo trước một tiếng
“老板每天都站在门口跟客人打招呼。”
Lǎobǎn měi tiān dōu zhàn zài ménkǒu gēn kèrén dǎzhāohu.
Ngày nào ông chủ cũng đứng ở cửa chào khách.
- 其中qízhōngn
trong đó, trong số đó
“我们部门有八个人,其中三个人不吃辣。”
Wǒmen bùmén yǒu bā ge rén, qízhōng sān ge rén bù chī là.
Phòng chúng tôi có tám người, trong đó ba người không ăn cay.
- 降jiàngv
giảm, hạ xuống
“这个月蔬菜的价格降了不少。”
Zhège yuè shūcài de jiàgé jiàng le bùshǎo.
Tháng này giá rau giảm khá nhiều.
- 肯定kěndìngadv
chắc chắn; (động từ) ghi nhận, công nhận
“这么多人排队,这家的菜肯定很好吃。”
Zhème duō rén páiduì, zhè jiā de cài kěndìng hěn hǎochī.
Nhiều người xếp hàng như vậy, món ăn quán này chắc chắn rất ngon.
- 牌páin
tấm biển, tấm thẻ (招牌: biển hiệu; 招牌菜: món đặc trưng của quán)
“这是您的号码牌,菜好了我们会叫您。”
Zhè shì nín de hàomǎ pái, cài hǎo le wǒmen huì jiào nín.
Đây là thẻ số của anh/chị, món xong chúng tôi sẽ gọi.
- 就是jiùshìadv
chính là, đúng là
“我说的就是地铁站旁边那家餐厅。”
Wǒ shuō de jiùshì dìtiězhàn pángbiān nà jiā cāntīng.
Cái tôi nói chính là nhà hàng cạnh ga tàu điện ngầm.