HSK 4 · Bài 92 · Mua Tranh Cho Căn Hộ Mới - Nhấn Mạnh Cảm Xúc Với Phó Từ 可

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 幅fúm

    bức (lượng từ cho tranh, ảnh)

    “客厅墙上挂着一幅山水画。”

    Kètīng qiáng shang guàzhe yì fú shānshuǐhuà.

    Trên tường phòng khách treo một bức tranh sơn thủy.

  • 挂guàv

    treo

    “我想把这张照片挂在卧室里。”

    Wǒ xiǎng bǎ zhè zhāng zhàopiàn guà zài wòshì li.

    Tôi muốn treo tấm ảnh này trong phòng ngủ.

  • 眼前yǎnqiánn

    trước mắt

    “走到山顶,美丽的风景就在眼前。”

    Zǒu dào shāndǐng, měilì de fēngjǐng jiù zài yǎnqián.

    Lên đến đỉnh núi, phong cảnh tuyệt đẹp hiện ra ngay trước mắt.

  • 却quèadv

    nhưng, lại (chỉ ý trái với dự đoán)

    “这家店不大,画却很多。”

    Zhè jiā diàn bú dà, huà què hěn duō.

    Cửa hàng này không lớn, nhưng tranh lại rất nhiều.

  • 点头diǎntóuv

    gật đầu (đồng ý)

    “我问他行不行,他笑着点了点头。”

    Wǒ wèn tā xíng bu xíng, tā xiàozhe diǎn le diǎn tóu.

    Tôi hỏi anh ấy được không, anh ấy mỉm cười gật đầu.

  • 同样tóngyàngadj

    giống nhau, cùng một loại; tương tự

    “同样的沙发,网上便宜三百块。”

    Tóngyàng de shāfā, wǎngshang piányi sānbǎi kuài.

    Cùng một kiểu sofa, mua trên mạng rẻ hơn ba trăm tệ.

  • 末mòn

    cuối (thường gặp trong 周末, 月末, 年末)

    “这个月末我们就搬进新家了。”

    Zhège yuèmò wǒmen jiù bānjìn xīnjiā le.

    Cuối tháng này chúng tôi sẽ chuyển vào nhà mới.

  • 大大dàdàadv

    rất nhiều, đáng kể (thường dùng 大大地 + động từ)

    “搬家以后,上班路上的时间大大地减少了。”

    Bānjiā yǐhòu, shàngbān lùshang de shíjiān dàdà de jiǎnshǎo le.

    Sau khi chuyển nhà, thời gian đi đường đến chỗ làm giảm đi đáng kể.

  • 此cǐpron

    này, đây (văn viết; gặp trong 因此, 如此, 从此)

    “他每天坚持画画,因此进步很快。”

    Tā měi tiān jiānchí huàhuà, yīncǐ jìnbù hěn kuài.

    Ngày nào anh ấy cũng kiên trì vẽ tranh, vì thế tiến bộ rất nhanh.