HSK 4 · Bài 91 · Phụ Việc Ở Trang Trại Của Ông - Nói Về Làm Việc Với Động Từ 干

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 干活儿gànhuórv

    làm việc (thường là việc chân tay, việc đồng áng)

    “爷爷七十多岁了,还每天下地干活儿。”

    Yéye qīshí duō suì le, hái měi tiān xiàdì gànhuór.

    Ông đã hơn bảy mươi tuổi mà ngày nào vẫn ra đồng làm việc.

  • 村cūnn

    làng, thôn

    “我们村一共有三百多个人。”

    Wǒmen cūn yígòng yǒu sānbǎi duō gè rén.

    Làng chúng tôi tổng cộng có hơn ba trăm người.

  • 土tǔn

    đất

    “刚下过雨,地里的土很软。”

    Gāng xiàguo yǔ, dì li de tǔ hěn ruǎn.

    Vừa mưa xong, đất ngoài ruộng rất mềm.

  • 棵kēm

    cây (lượng từ dùng cho cây cối)

    “院子里有一棵很老的苹果树。”

    Yuànzi lǐ yǒu yì kē hěn lǎo de píngguǒshù.

    Trong sân có một cây táo rất già.

  • 落luòv

    rơi, rụng

    “秋天到了,树叶都落了。”

    Qiūtiān dào le, shùyè dōu luò le.

    Mùa thu đến rồi, lá cây đều rụng cả.

  • 粗cūadj

    to (đường kính lớn); thô

    “这棵树很粗,两个人才抱得过来。”

    Zhè kē shù hěn cū, liǎng gè rén cái bào de guòlai.

    Cây này rất to, phải hai người mới ôm hết được.

  • 细xìadj

    mảnh, nhỏ (đường kính nhỏ); tỉ mỉ

    “刚种的小树还很细,要好好照顾。”

    Gāng zhòng de xiǎo shù hái hěn xì, yào hǎohāo zhàogù.

    Cây non mới trồng thân còn rất mảnh, phải chăm sóc cẩn thận.

  • 不得不bùdébùadv

    đành phải, buộc phải

    “雨太大了,我们不得不在家里等着。”

    Yǔ tài dà le, wǒmen bùdébù zài jiā lǐ děngzhe.

    Mưa to quá, chúng tôi đành phải ở trong nhà chờ.

  • 整zhěngadj

    cả, trọn, nguyên (整个: cả; 整整: tròn, đủ)

    “他在地里干了整整一天。”

    Tā zài dì li gàn le zhěngzhěng yì tiān.

    Anh ấy làm ngoài ruộng tròn một ngày.