HSK 4 · Bài 89 · Trả Phòng Và Thanh Toán Công Tác Phí - Nối Hành Động Và Ý Bổ Sung Với 并且
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 结账jiézhàngv
thanh toán (hóa đơn); trả phòng
“我们明天中午十二点以前结账。”
Wǒmen míngtiān zhōngwǔ shí'èr diǎn yǐqián jiézhàng.
Chúng tôi sẽ trả phòng trước mười hai giờ trưa mai.
- 并且bìngqiěconj
và, đồng thời; hơn nữa
“请填好这张表,并且签上您的名字。”
Qǐng tiánhǎo zhè zhāng biǎo, bìngqiě qiānshang nín de míngzi.
Vui lòng điền xong tờ đơn này và ký tên của anh/chị.
- 办事bànshìv
làm việc, giải quyết công việc
“他这次来上海是为了办事,不是旅游。”
Tā zhè cì lái Shànghǎi shì wèile bànshì, bú shì lǚyóu.
Lần này anh ấy đến Thượng Hải là để giải quyết công việc, không phải du lịch.
- 首都shǒudūn
thủ đô
“北京是中国的首都。”
Běijīng shì Zhōngguó de shǒudū.
Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.
- 表示biǎoshìv
bày tỏ, thể hiện
“经理对大家的努力表示感谢。”
Jīnglǐ duì dàjiā de nǔlì biǎoshì gǎnxiè.
Giám đốc bày tỏ lời cảm ơn trước sự cố gắng của mọi người.
- 加上jiāshàngv
cộng thêm, thêm vào
“机票加上酒店,一共三千多块。”
Jīpiào jiāshàng jiǔdiàn, yígòng sānqiān duō kuài.
Vé máy bay cộng thêm khách sạn, tổng cộng hơn ba nghìn tệ.
- 以内yǐnèin
trong vòng, không quá
“打车费一百元以内都可以报销。”
Dǎchēfèi yìbǎi yuán yǐnèi dōu kěyǐ bàoxiāo.
Tiền taxi trong vòng một trăm tệ đều được hoàn ứng.
- 用来yòngláiv
dùng để
“这个本子是用来记出差费用的。”
Zhège běnzi shì yònglái jì chūchāi fèiyòng de.
Cuốn sổ này dùng để ghi chi phí công tác.
- 由yóuprep
do, bởi (ai làm, ai chịu trách nhiệm)
“这次出差的费用由公司负责。”
Zhè cì chūchāi de fèiyòng yóu gōngsī fùzé.
Chi phí của chuyến công tác lần này do công ty chịu.
- 转zhuǎnv
chuyển (tiền); đổi (tàu, xe)
“钱已经转到你的银行卡上了。”
Qián yǐjīng zhuǎndào nǐ de yínhángkǎ shang le.
Tiền đã được chuyển vào thẻ ngân hàng của bạn rồi.