HSK 4 · Bài 88 · Chơi Phòng Thoát Hiểm Cùng Đồng Nghiệp - Nghĩ Ra, Nhìn Ra Với Bổ Ngữ 出来
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 秒miǎom
giây (đơn vị thời gian)
“这道题我只用了三十秒就做出来了。”
Zhè dào tí wǒ zhǐ yòng le sānshí miǎo jiù zuò chūlai le.
Câu đố này tôi chỉ mất ba mươi giây là giải ra.
- 出现chūxiànv
xuất hiện, hiện ra
“灯一关,墙上就出现了几个数字。”
Dēng yì guān, qiáng shàng jiù chūxiàn le jǐ gè shùzì.
Đèn vừa tắt, trên tường liền hiện ra mấy con số.
- 底dǐn
đáy, phần dưới cùng; cuối (月底: cuối tháng)
“这个月底我们再去玩一次吧。”
Zhège yuèdǐ wǒmen zài qù wán yí cì ba.
Cuối tháng này chúng ta lại đi chơi một lần nữa nhé.
- 破pòadj
rách, vỡ, hỏng
“这张纸破了,有几个字看不清楚。”
Zhè zhāng zhǐ pò le, yǒu jǐ gè zì kàn bu qīngchu.
Tờ giấy này bị rách, có mấy chữ nhìn không rõ.
- 巧qiǎoadj
khéo, tinh xảo; trùng hợp, đúng lúc
“真巧,我们又在电梯里碰到了。”
Zhēn qiǎo, wǒmen yòu zài diàntī lǐ pèngdào le.
Trùng hợp thật, chúng ta lại gặp nhau trong thang máy.
- 通tōngv
thông tới, dẫn tới
“这条小路通到公园的后门。”
Zhè tiáo xiǎolù tōng dào gōngyuán de hòumén.
Con đường nhỏ này dẫn tới cổng sau của công viên.
- 进入jìnrùv
đi vào, bước vào
“进入房间以前,请先把手机交给工作人员。”
Jìnrù fángjiān yǐqián, qǐng xiān bǎ shǒujī jiāogěi gōngzuò rényuán.
Trước khi vào phòng, vui lòng giao điện thoại cho nhân viên.
- 内nèin
trong, bên trong (trong vòng một khoảng thời gian, phạm vi)
“请在三天内完成这项工作。”
Qǐng zài sān tiān nèi wánchéng zhè xiàng gōngzuò.
Vui lòng hoàn thành công việc này trong vòng ba ngày.
- 顺序shùnxùn
thứ tự, trình tự
“请大家按顺序排队进入。”
Qǐng dàjiā àn shùnxù páiduì jìnrù.
Mời mọi người xếp hàng theo thứ tự để đi vào.