HSK 4 · Bài 87 · Viết Nhật Ký Bằng Tiếng Trung - Đưa Ra Ví Dụ Với 比如

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 日记rìjìn

    nhật ký

    “我每天睡觉前写一篇日记。”

    Wǒ měi tiān shuìjiào qián xiě yì piān rìjì.

    Mỗi tối trước khi ngủ tôi viết một trang nhật ký.

  • 例如lìrúv

    ví dụ như, chẳng hạn như (trang trọng hơn 比如)

    “公司有很多活动,例如读书会和篮球比赛。”

    Gōngsī yǒu hěn duō huódòng, lìrú dúshūhuì hé lánqiú bǐsài.

    Công ty có nhiều hoạt động, ví dụ như câu lạc bộ đọc sách và giải bóng rổ.

  • 例子lìzin

    ví dụ (cụ thể)

    “这个词不好懂,你能举个例子吗?”

    Zhège cí bù hǎo dǒng, nǐ néng jǔ gè lìzi ma?

    Từ này khó hiểu, bạn có thể đưa ra một ví dụ không?

  • 梦mèngn

    giấc mơ

    “我做了一个梦,梦见自己的中文说得很流利。”

    Wǒ zuò le yí gè mèng, mèngjiàn zìjǐ de Zhōngwén shuō de hěn liúlì.

    Tôi đã mơ một giấc mơ, mơ thấy mình nói tiếng Trung rất trôi chảy.

  • 从此cóngcǐadv

    từ đó (trở đi)

    “他去了一次西安,从此爱上了中国历史。”

    Tā qù le yí cì Xī'ān, cóngcǐ àishang le Zhōngguó lìshǐ.

    Anh ấy đi Tây An một lần, từ đó trở đi đã yêu thích lịch sử Trung Quốc.

  • 成为chéngwéiv

    trở thành

    “写日记已经成为她的习惯了。”

    Xiě rìjì yǐjīng chéngwéi tā de xíguàn le.

    Viết nhật ký đã trở thành thói quen của cô ấy.

  • 之后zhīhòun

    sau khi, sau đó

    “吃完晚饭之后,我们去公园走走吧。”

    Chī wán wǎnfàn zhīhòu, wǒmen qù gōngyuán zǒuzou ba.

    Ăn tối xong rồi chúng ta ra công viên đi dạo nhé.

  • 连liánprep

    ngay cả, đến cả (thường đi với 都/也: 连…都…)

    “他太忙了,连午饭都没时间吃。”

    Tā tài máng le, lián wǔfàn dōu méi shíjiān chī.

    Anh ấy bận quá, ngay cả bữa trưa cũng không có thời gian ăn.

  • 仅仅jǐnjǐnadv

    chỉ, vỏn vẹn

    “仅仅一个月,他的发音就进步了很多。”

    Jǐnjǐn yí gè yuè, tā de fāyīn jiù jìnbù le hěn duō.

    Chỉ trong vỏn vẹn một tháng, phát âm của anh ấy đã tiến bộ rất nhiều.