HSK 4 · Bài 86 · Tiếng Phổ Thông Và Tiếng Địa Phương - Xác Nhận Và Đồng Tình Với 确实
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 普通话pǔtōnghuàn
tiếng phổ thông (tiếng Trung chuẩn)
“我们公司开会都说普通话。”
Wǒmen gōngsī kāihuì dōu shuō pǔtōnghuà.
Công ty chúng tôi họp đều nói tiếng phổ thông.
- 确实quèshíadv
quả thật, đúng là
“这个词确实不好翻译。”
Zhège cí quèshí bù hǎo fānyì.
Từ này quả thật khó dịch.
- 词语cíyǔn
từ ngữ
“这些词语只在广东用。”
Zhèxiē cíyǔ zhǐ zài Guǎngdōng yòng.
Những từ ngữ này chỉ dùng ở Quảng Đông.
- 文字wénzìn
chữ viết, văn tự
“各地说话不一样,但是文字基本一样。”
Gèdì shuōhuà bù yíyàng, dànshì wénzì jīběn yíyàng.
Mỗi vùng nói khác nhau, nhưng chữ viết về cơ bản giống nhau.
- 叫作jiàozuòv
gọi là
“广州话也叫作广东话。”
Guǎngzhōuhuà yě jiàozuò Guǎngdōnghuà.
Tiếng Quảng Châu còn được gọi là tiếng Quảng Đông.
- 指zhǐv
chỉ, ý nói, nói đến
“他说的"老乡"是指同一个地方的人。”
Tā shuō de "lǎoxiāng" shì zhǐ tóng yí gè dìfāng de rén.
"Đồng hương" mà anh ấy nói là chỉ những người cùng một nơi.
- 答dáv
trả lời, đáp
“老师的问题,他一下子就答对了。”
Lǎoshī de wèntí, tā yíxiàzi jiù dáduì le.
Câu hỏi của thầy giáo, cậu ấy trả lời đúng ngay lập tức.
- 猜cāiv
đoán
“你猜猜,他是哪儿的人?”
Nǐ cāicai, tā shì nǎr de rén?
Bạn đoán thử xem, anh ấy là người ở đâu?
- 更加gèngjiāadv
càng thêm, hơn nữa
“学了一点儿广东话以后,我更加喜欢这个城市了。”
Xué le yìdiǎnr Guǎngdōnghuà yǐhòu, wǒ gèngjiā xǐhuan zhège chéngshì le.
Sau khi học một chút tiếng Quảng Đông, tôi càng thích thành phố này hơn.