HSK 4 · Bài 85 · Mua Vé Xem Kịch Nói Cháy Vé - Nói "Ai Cũng, Ngày Nào Cũng" Với Dạng Lặp 人人, 天天, 场场

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 话剧huàjùn

    kịch nói

    “周末我们去看一场话剧吧。”

    Zhōumò wǒmen qù kàn yì chǎng huàjù ba.

    Cuối tuần chúng mình đi xem một vở kịch nói nhé.

  • 售票员shòupiàoyuánn

    nhân viên bán vé

    “售票员说今晚的票已经卖完了。”

    Shòupiàoyuán shuō jīnwǎn de piào yǐjīng mài wán le.

    Nhân viên bán vé nói vé tối nay đã bán hết rồi.

  • 观看guānkànv

    xem, theo dõi (cách nói trang trọng)

    “演出的时候请安静观看,不要拍照。”

    Yǎnchū de shíhou qǐng ānjìng guānkàn, bú yào pāizhào.

    Trong lúc biểu diễn xin hãy giữ yên lặng khi xem, không chụp ảnh.

  • 场chǎngm

    suất, buổi (biểu diễn, trận đấu)

    “这部话剧下个月还要加演三场。”

    Zhè bù huàjù xià ge yuè hái yào jiāyǎn sān chǎng.

    Tháng sau vở kịch này còn diễn thêm ba suất.

  • 首shǒuadj

    đầu tiên, thứ nhất (首场: suất diễn đầu tiên)

    “首场演出的票最难买。”

    Shǒu chǎng yǎnchū de piào zuì nán mǎi.

    Vé của suất diễn đầu tiên là khó mua nhất.

  • 姑娘gūniangn

    cô gái

    “那个姑娘是第一次演话剧。”

    Nàge gūniang shì dìyī cì yǎn huàjù.

    Cô gái đó lần đầu tiên diễn kịch nói.

  • 美měiadj

    đẹp

    “剧院晚上的灯光特别美。”

    Jùyuàn wǎnshang de dēngguāng tèbié měi.

    Ánh đèn của nhà hát buổi tối đặc biệt đẹp.

  • 十分shífēnadv

    vô cùng, hết sức, rất

    “观众对这场演出十分满意。”

    Guānzhòng duì zhè chǎng yǎnchū shífēn mǎnyì.

    Khán giả vô cùng hài lòng với buổi biểu diễn này.

  • 可惜kěxīadj

    đáng tiếc, tiếc

    “票都卖完了,真可惜。”

    Piào dōu mài wán le, zhēn kěxī.

    Vé bán hết cả rồi, thật đáng tiếc.