HSK 4 · Bài 84 · Đồng Nghiệp Trẻ Học Kung Fu - Nêu Quan Điểm Với 在……看来

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 功夫gōngfun

    võ thuật Trung Quốc, kung fu

    “他从小就跟爷爷学功夫。”

    Tā cóngxiǎo jiù gēn yéye xué gōngfu.

    Anh ấy theo ông nội học kung fu từ nhỏ.

  • 小伙子xiǎohuǒzin

    chàng trai trẻ, cậu thanh niên

    “新来的那个小伙子工作很认真。”

    Xīn lái de nàge xiǎohuǒzi gōngzuò hěn rènzhēn.

    Cậu thanh niên mới đến kia làm việc rất chăm chỉ.

  • 想法xiǎngfǎn

    suy nghĩ, ý tưởng, cách nghĩ

    “你有什么想法,可以直接告诉我。”

    Nǐ yǒu shénme xiǎngfǎ, kěyǐ zhíjiē gàosu wǒ.

    Bạn có suy nghĩ gì thì cứ nói thẳng với tôi.

  • 值zhív

    đáng, đáng giá

    “这门课虽然有点儿贵,但是很值。”

    Zhè mén kè suīrán yǒudiǎnr guì, dànshì hěn zhí.

    Khoá học này tuy hơi đắt nhưng rất đáng tiền.

  • 羡慕xiànmùv

    ngưỡng mộ, mong được như (người khác)

    “大家都很羡慕他每天都有时间锻炼。”

    Dàjiā dōu hěn xiànmù tā měi tiān dōu yǒu shíjiān duànliàn.

    Mọi người đều rất ngưỡng mộ việc ngày nào anh ấy cũng có thời gian tập luyện.

  • 步bùm

    bước

    “学功夫要一步一步来,不能急。”

    Xué gōngfu yào yí bù yí bù lái, bù néng jí.

    Học kung fu phải đi từng bước một, không được vội.

  • 赶gǎnv

    đuổi kịp, theo kịp; vội đến

    “他练得很努力,很快就赶上了别人。”

    Tā liàn de hěn nǔlì, hěn kuài jiù gǎnshang le biéren.

    Anh ấy tập rất chăm, chẳng bao lâu đã đuổi kịp người khác.

  • 快速kuàisùadj

    nhanh chóng, tốc độ nhanh

    “这个动作要求快速出拳。”

    Zhège dòngzuò yāoqiú kuàisù chū quán.

    Động tác này yêu cầu ra đòn thật nhanh.

  • 自然zìránadj

    tự nhiên

    “他说中文的样子很自然。”

    Tā shuō Zhōngwén de yàngzi hěn zìrán.

    Dáng vẻ anh ấy nói tiếng Trung rất tự nhiên.