HSK 4 · Bài 83 · Cơn Ho Mãi Không Khỏi - Hỏi Cho Ra Lẽ Với 究竟

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 咳kév

    ho

    “他昨天晚上咳得一直睡不着。”

    Tā zuótiān wǎnshang ké de yìzhí shuì bu zháo.

    Tối qua anh ấy ho đến mức không ngủ được.

  • 鼻子bízin

    mũi

    “感冒以后,我的鼻子一直不通。”

    Gǎnmào yǐhòu, wǒ de bízi yìzhí bù tōng.

    Từ khi bị cảm, mũi tôi cứ bị nghẹt mãi.

  • 究竟jiūjìngadv

    rốt cuộc, rốt cuộc thì

    “你究竟哪儿不舒服?”

    Nǐ jiūjìng nǎr bù shūfu?

    Rốt cuộc bạn khó chịu ở đâu?

  • 身shēnn

    thân, người, cơ thể

    “发烧的时候,全身都没力气。”

    Fāshāo de shíhou, quánshēn dōu méi lìqi.

    Lúc bị sốt, cả người đều không có sức.

  • 是否shìfǒuadv

    có… hay không (cách nói trang trọng)

    “请告诉医生你是否吃过别的药。”

    Qǐng gàosu yīshēng nǐ shìfǒu chīguo biéde yào.

    Hãy cho bác sĩ biết bạn có uống thuốc nào khác hay không.

  • 已yǐadv

    đã (cách nói trang trọng của 已经)

    “他的病已好了很多。”

    Tā de bìng yǐ hǎo le hěn duō.

    Bệnh của anh ấy đã đỡ nhiều rồi.

  • 仍réngadv

    vẫn, vẫn còn (cách nói trang trọng)

    “吃了一个星期的药,她仍咳得很厉害。”

    Chī le yí gè xīngqī de yào, tā réng ké de hěn lìhai.

    Uống thuốc một tuần rồi mà cô ấy vẫn ho rất nặng.

  • 恐怕kǒngpàadv

    e rằng, sợ rằng

    “你咳得这么厉害,恐怕得休息几天。”

    Nǐ ké de zhème lìhai, kǒngpà děi xiūxi jǐ tiān.

    Bạn ho nặng thế này, e rằng phải nghỉ vài ngày.

  • 低dīadj

    thấp

    “今天气温很低,出门多穿点儿衣服。”

    Jīntiān qìwēn hěn dī, chūmén duō chuān diǎnr yīfu.

    Hôm nay nhiệt độ rất thấp, ra ngoài nhớ mặc thêm áo.