HSK 4 · Bài 82 · Một Ngày Ở Sở Thú - Nói Về Lòng Can Đảm Với 敢

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 老虎lǎohǔn

    con hổ

    “那只老虎正在树下睡觉。”

    Nà zhī lǎohǔ zhèngzài shù xià shuìjiào.

    Con hổ kia đang ngủ dưới gốc cây.

  • 熊xióngn

    con gấu

    “孩子们最喜欢看那只胖胖的熊。”

    Háizimen zuì xǐhuan kàn nà zhī pàngpàng de xióng.

    Bọn trẻ thích xem con gấu béo tròn kia nhất.

  • 敢gǎnv

    dám

    “我女儿敢一个人走到老虎前面。”

    Wǒ nǚ'ér gǎn yí gè rén zǒu dào lǎohǔ qiánmiàn.

    Con gái tôi dám một mình đi đến trước chuồng hổ.

  • 拉lāv

    kéo, nắm (tay)

    “人太多了,你拉着孩子的手,别走丢了。”

    Rén tài duō le, nǐ lāzhe háizi de shǒu, bié zǒu diū le.

    Đông người quá, anh nắm tay con nhé, đừng để lạc.

  • 背bēiv

    cõng; đeo (trên lưng)

    “孩子走累了,爸爸就背着她走。”

    Háizi zǒu lèi le, bàba jiù bēizhe tā zǒu.

    Con đi mệt rồi, bố liền cõng con đi.

  • 俩liǎnum

    hai (người), cả hai

    “周末我们俩一起带孩子去动物园吧。”

    Zhōumò wǒmen liǎ yìqǐ dài háizi qù dòngwùyuán ba.

    Cuối tuần hai chúng ta cùng đưa con đi sở thú nhé.

  • 有趣yǒuqùadj

    thú vị, vui

    “小猴子抢东西吃的样子特别有趣。”

    Xiǎo hóuzi qiǎng dōngxi chī de yàngzi tèbié yǒuqù.

    Dáng vẻ mấy chú khỉ con giành đồ ăn rất thú vị.

  • 少见shǎojiànadj

    hiếm thấy, ít gặp

    “白色的老虎非常少见。”

    Báisè de lǎohǔ fēicháng shǎojiàn.

    Hổ trắng rất hiếm thấy.

  • 母女mǔnǚn

    mẹ và con gái, mẹ con

    “那对母女每个周末都来这儿看熊。”

    Nà duì mǔnǚ měi gè zhōumò dōu lái zhèr kàn xióng.

    Hai mẹ con nhà kia cuối tuần nào cũng đến đây xem gấu.