HSK 4 · Bài 80 · Khen Con Sao Cho Đúng Cách - Nói Điều Trái Với Dự Đoán Với 相反

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 母子mǔzǐn

    mẹ con (mẹ và con trai)

    “这对母子每天傍晚一起在公园跑步。”

    Zhè duì mǔzǐ měi tiān bàngwǎn yìqǐ zài gōngyuán pǎobù.

    Hai mẹ con này chiều nào cũng cùng chạy bộ trong công viên.

  • 表扬biǎoyángv

    khen ngợi, biểu dương

    “老师在全班同学面前表扬了他。”

    Lǎoshī zài quán bān tóngxué miànqián biǎoyáng le tā.

    Cô giáo đã khen cậu bé trước cả lớp.

  • 相反xiāngfǎnadj

    ngược lại, trái lại; trái ngược

    “失败没有让他放弃,相反,他比以前更努力了。”

    Shībài méiyǒu ràng tā fàngqì, xiāngfǎn, tā bǐ yǐqián gèng nǔlì le.

    Thất bại không khiến anh ấy bỏ cuộc, trái lại, anh ấy còn cố gắng hơn trước.

  • 诚实chéngshíadj

    trung thực, thật thà

    “诚实的孩子做错了事,会主动告诉父母。”

    Chéngshí de háizi zuòcuò le shì, huì zhǔdòng gàosu fùmǔ.

    Đứa trẻ trung thực khi làm sai sẽ chủ động nói với bố mẹ.

  • 活泼huópōadj

    hoạt bát, hiếu động

    “她女儿特别活泼,见了谁都打招呼。”

    Tā nǚ'ér tèbié huópo, jiàn le shuí dōu dǎzhāohu.

    Con gái chị ấy rất hoạt bát, gặp ai cũng chào.

  • 气qìv

    tức, giận; làm cho tức giận

    “他又把作业忘在学校了,把妈妈气坏了。”

    Tā yòu bǎ zuòyè wàng zài xuéxiào le, bǎ māma qìhuài le.

    Cậu bé lại để quên bài tập ở trường, khiến mẹ tức điên lên.

  • 细心xìxīnadj

    cẩn thận, tỉ mỉ

    “她做事很细心,很少出错。”

    Tā zuò shì hěn xìxīn, hěn shǎo chūcuò.

    Cô ấy làm việc rất cẩn thận, hiếm khi sai sót.

  • 做法zuòfǎn

    cách làm

    “这种做法不太好,我们换个办法吧。”

    Zhè zhǒng zuòfǎ bú tài hǎo, wǒmen huàn gè bànfǎ ba.

    Cách làm này không ổn lắm, chúng ta đổi cách khác đi.

  • 反对fǎnduìv

    phản đối

    “我反对让孩子每天玩很长时间的手机。”

    Wǒ fǎnduì ràng háizi měi tiān wán hěn cháng shíjiān de shǒujī.

    Tôi phản đối việc để trẻ con ngày nào cũng chơi điện thoại thật lâu.